purpose
danh từA2- purposed
- purposes
- purposing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
purpose nghĩa là mục đích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Các nét nghĩa của từ purpose
- 1
danh từA2
an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intent · intention · aim · design
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
express purpose1.280 lần trong kho sách
sole purpose1.005 lần trong kho sách
practical purpose766 lần trong kho sách
special purpose884 lần trong kho sách
useful purpose636 lần trong kho sách
purpose of making1.117 lần trong kho sách
double purpose587 lần trong kho sách
cross purpose708 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
what something is used for
cái gì đó được dùng để làm gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa function · role · use
- 3
danh từA2
the quality of being determined to do or achieve something
chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa determination
Câu hỏi thường gặp về purpose
purpose nghĩa là gì?
purpose nghĩa là mục đích (bản dịch máy, chưa biên tập). purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
purpose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ purpose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
purpose được dùng trong câu như thế nào?
Special illuminating systems called condensers are used for this purpose. («Microscopes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purpose, mã đối chiếu EV-81EC0650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng