Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purpose

danh từA2
US/ˈpɝpəs/
purposed
purposes
purposing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

purpose nghĩa là mục đích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

Các nét nghĩa của từ purpose

  1. 1

    danh từA2

    an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions

    một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intent · intention · aim · design

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • express purpose1.280 lần trong kho sách

    • sole purpose1.005 lần trong kho sách

    • practical purpose766 lần trong kho sách

    • special purpose884 lần trong kho sách

    • useful purpose636 lần trong kho sách

    • purpose of making1.117 lần trong kho sách

    • double purpose587 lần trong kho sách

    • cross purpose708 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    what something is used for

    cái gì đó được dùng để làm gìdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa function · role · use

  3. 3

    danh từA2

    the quality of being determined to do or achieve something

    chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa determination

Câu hỏi thường gặp về purpose

purpose nghĩa là gì?

purpose nghĩa là mục đích (bản dịch máy, chưa biên tập). purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

purpose dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ purpose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

purpose được dùng trong câu như thế nào?

Special illuminating systems called condensers are used for this purpose. («Microscopes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purpose, mã đối chiếu EV-81EC0650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “purpose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa purpose và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Special illuminating systems called condensers are used for this purpose.
«Microscopes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This battle is still ongoing and it is noteworthy that cyber criminals utilise means given to the digital age people for entertainment and genuine purposes.

Cuộc chiến này vẫn đang tiếp diễn và điều đáng chú ý là tội phạm mạng sử dụng các phương tiện được cung cấp cho con người trong thời đại kỹ thuật số cho mục đích giải trí và mục đích chính đáng.dịch máy, chưa biên tập

«Fraud prevention and IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327221 (bản sửa đổi 2787884). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maybe the purpose of this activity is purely good will to help others to sing along for example.
«Ethics and Law in New Media/Marketing Advantages and Copyright Issues in Distribution of Music in YouTube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323292 (bản sửa đổi 2737909). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was not a purpose I would have chosen; no one would choose for their child to be handicapped.

Đó không phải là mục đích mà tôi sẽ chọn; không ai lại chọn con mình bị khuyết tật.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these situations, the purpose is not simply to physically exercise, but to develop knowledge of the environment.
«Motivation and emotion/Book/2016/Physical literacy and affect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216123 (bản sửa đổi 2545575). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their purpose must be this: to become loving companions and comrades and at one with each other for time and eternity....

Mục đích của họ phải là thế này: trở thành những người bạn đồng hành yêu thương và đồng hành cùng nhau trong thời gian và vĩnh cửu....dịch máy, chưa biên tập

«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Acquiring and adapting knowledge serves the purpose of making sense of the world.
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He proposed that human beings have an existential need (i.e., motivation) to find a purpose or meaning in life.
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Spiritual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99655 (bản sửa đổi 2457010). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.

Chuỗi Fourier phục vụ nhiều mục đích hữu ích, vì việc thao tác và khái niệm hóa các hệ số phương thức thường dễ dàng hơn so với hàm ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Boundary Value Problems/Lesson 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92459 (bản sửa đổi 2214577). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Explain the purpose and a typical procedure for conducting magneto checks.
«New Zealand Pilot License/Aircraft Technical Knowledge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23467 (bản sửa đổi 1677648). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The landlord's intention to occupy the property for their own business purposes.
«Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose here is to have our data structured in a certain way: all the costs in a place, all earnings in another.

Mục đích ở đây là để dữ liệu của chúng tôi được cấu trúc theo một cách nhất định: tất cả chi phí ở một nơi, tất cả thu nhập ở một nơi khác.dịch máy, chưa biên tập

«Clipper Tutorial: a Guide to Open Source Clipper(s)/Working With Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417094 (bản sửa đổi 4659983). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0