Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crowd

danh từA2
US/ˈkɹaʊd/
crowded
crowding
crowds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

crowd nghĩa là đám đông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crowd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large number of things or people considered together.

Các nét nghĩa của từ crowd

  1. 1

    danh từA2

    a large number of things or people considered together

    một số lượng lớn những điều hoặc những người xem xét cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • crowd round2.318 lần trong kho sách

    • crowd around1.796 lần trong kho sách

    • among the crowd1.986 lần trong kho sách

    • crowd streets665 lần trong kho sách

    • motley crowd423 lần trong kho sách

    • crowd gathered592 lần trong kho sách

    • dense crowd458 lần trong kho sách

    • immense crowd453 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an informal body of friends

    một nhóm bạn bè không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crew · gang · bunch

Câu hỏi thường gặp về crowd

crowd nghĩa là gì?

crowd nghĩa là đám đông (bản dịch máy, chưa biên tập). crowd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large number of things or people considered together.

crowd dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ crowd có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

crowd được dùng trong câu như thế nào?

In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded. («The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/How the World Was Made by James Mooney», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267371 (bản sửa đổi 2263438).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crowd, mã đối chiếu EV-2B96B0D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crowd” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crowd và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded.
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/How the World Was Made by James Mooney», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267371 (bản sửa đổi 2263438). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means that it has the ability to use existing infrastructure to access crowded places without a completely new rail line needing to be built.

Điều này có nghĩa là nó có khả năng sử dụng cơ sở hạ tầng hiện có để tiếp cận những nơi đông người mà không cần xây dựng tuyến đường sắt hoàn toàn mới.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2014/High Speed Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307529 (bản sửa đổi 4531871). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Signs were held saying "Honk if you hate Scientology" - causing a cheer from the crowd every time a car used the horn.
«Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd.

Nhưng một con rắn mà Peter kết bạn trước đó đã tiết lộ câu trả lời chính xác, đồng thời cắn vào cái đuôi dài của Måns, khiến anh bẽ mặt trước đám đông.dịch máy, chưa biên tập

«Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A huge and very mixed crowd came: dukes, writers, artists, and simple readers.
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Earls and Barons of the future have got their fathers and mothers in this crowd.
Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crowd streamed back through the open barriers, and flowed in an impetuous torrent down the declivity of the Pnyx.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He rushed out of the crowd, and, shouting out the battle-cry of the heathen, hurled himself on the ranks of France.

Anh ta lao ra khỏi đám đông, hét lên tiếng kêu xung trận của những kẻ ngoại đạo, lao mình vào hàng ngũ của quân Pháp.dịch máy, chưa biên tập

Alfred John Church, Stories of Charlemagne and the twelve Peers of France. Nguồn: Project Gutenberg #75339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Another peal of laughter from the whole crowd followed this condescending statement.

Một tràng cười khác từ cả đám đông theo sau câu nói trịch thượng này.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I see a great cloud of thick dust—thick as if a hundred buffalo were crowding along.”
Ann S. Stephens, Esther. Nguồn: Project Gutenberg #74746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There were very few shadows, however, to break the quiet undisturbed sunshine of the usually crowded street.
Mrs. Oliphant, Harry Muir. Nguồn: Project Gutenberg #72715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB