buffoon
danh từC1- buffoons
buffoon nghĩa là thằng hề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.
Các nét nghĩa của từ buffoon
- 1
danh từC1
a rude or vulgar fool
một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clown
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
beardless buffoon11 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a person who amuses others by ridiculous behavior
một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clown · goof · goofball · merry andrew
Câu hỏi thường gặp về buffoon
buffoon nghĩa là gì?
buffoon nghĩa là thằng hề (bản dịch máy, chưa biên tập). buffoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.
buffoon được dùng trong câu như thế nào?
Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing? (George Meredith, Evan Harrington: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4434.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buffoon, mã đối chiếu EV-D0D0A422. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng