roar
động từB2- roared
- roaring
- roars
roar nghĩa là gầm lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a loud noise, as of wind, water, or vehicles.
Các nét nghĩa của từ roar
- 1
động từB2
make a loud noise, as of wind, water, or vehicles
tạo ra tiếng động lớn như tiếng gió, tiếng nước hoặc tiếng xe cộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa howl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roar of laughter1.954 lần trong kho sách
roar with laughter774 lần trong kho sách
deafening roar317 lần trong kho sách
loud roar562 lần trong kho sách
roar of cannon302 lần trong kho sách
tremendous roar292 lần trong kho sách
hoarse roar220 lần trong kho sách
sullen roar214 lần trong kho sách
- 2
động từB2
utter words loudly and forcefully
thốt ra những lời to và mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thunder
- 3
động từB2
emit long loud cries
phát ra những tiếng kêu lớn dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa howl · ululate · wail · yawl · yaup
Câu hỏi thường gặp về roar
roar nghĩa là gì?
roar nghĩa là gầm lên (bản dịch máy, chưa biên tập). roar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a loud noise, as of wind, water, or vehicles.
roar được dùng trong câu như thế nào?
This establishment, which consisted of a room, billiard-room and bar combined, seemed to be doing a roaring business. (Dalrymple J. Belgrave, Luck at the Diamond Fields. Nguồn: Project Gutenberg #37619.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roar, mã đối chiếu EV-46E656B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng