committee
danh từA2- committees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
committee nghĩa là ủy ban (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
committee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter.
Các nét nghĩa của từ committee
- 1
danh từA2
a special group delegated to consider some matter
một nhóm đặc biệt được ủy quyền để xem xét một số vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commission
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
executive committee565 lần trong kho sách
vigilance committee374 lần trong kho sách
select committee464 lần trong kho sách
olympic committee300 lần trong kho sách
advisory committee232 lần trong kho sách
revolutionary committee275 lần trong kho sách
judiciary committee208 lần trong kho sách
sub committee239 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a self-constituted organization to promote something
một tổ chức tự thành lập để thúc đẩy một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa citizens committee
Câu hỏi thường gặp về committee
committee nghĩa là gì?
committee nghĩa là ủy ban (bản dịch máy, chưa biên tập). committee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter.
committee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ committee có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
committee được dùng trong câu như thế nào?
The matter was referred to the town committee for consideration. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/committee, mã đối chiếu EV-A4739A46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng