slowly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
slowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly').
Các nét nghĩa của từ slowly
- 1
trạng từA2
without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly')
không có tốc độ (`slow' đôi khi được dùng không chính thức cho `slow')dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slow · easy · tardilyTrái nghĩa quickly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
walked slowly5.115 lần trong kho sách
moved slowly2.372 lần trong kho sách
walking slowly1.566 lần trong kho sách
rode slowly1.139 lần trong kho sách
moving slowly1.064 lần trong kho sách
slowly towards1.643 lần trong kho sách
slowly toward1.095 lần trong kho sách
rose slowly1.395 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in music
trong âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lento
Câu hỏi thường gặp về slowly
slowly nghĩa là gì?
slowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly').
slowly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ slowly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
slowly được dùng trong câu như thế nào?
As they walked slowly towards the house, she quickly withdrew her hands, which were clasped clingingly to his arm, as Shafto approached them suddenly. (James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68293.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slowly, mã đối chiếu EV-7BD0E9C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng