Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

respect

danh từ
B1
US/ɹɪˈspɛkt/
respected
respecting
respects
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

respect nghĩa là tôn trọng.

respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    (usually preceded by `in') a detail or point

    →

    (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm

    Đồng nghĩa:regard
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    self respect
    5.171 lần trong kho sách
    profound respect
    1.035 lần trong kho sách
    every respect
    3.792 lần trong kho sách
    respect due
    957 lần trong kho sách
    information respect
    879 lần trong kho sách
    due respect
    805 lần trong kho sách
    highly respect
    625 lần trong kho sách
    greatest respect
    633 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the condition of being honored (esteemed or respected or well regarded)

    →

    điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)

    Đồng nghĩa:esteem · regard
  3. 3danh từ
    B1

    an attitude of admiration or esteem

    →

    một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng

    Đồng nghĩa:esteem · regard
    Trái nghĩa:disrespect
  4. 4động từ
    B1

    regard highly

    →

    đánh giá cao

    Đồng nghĩa:esteem · value · prize · prise
    Trái nghĩa:disrespect
  5. 5động từ
    B1

    show respect towards

    →

    thể hiện sự tôn trọng đối với

    Đồng nghĩa:honor · honour · abide by · observe
    Trái nghĩa:disrespect
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về respect

respect nghĩa là gì?

respect nghĩa là tôn trọng. respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.

respect dùng trong những kỳ thi nào?

Từ respect ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

respect được dùng trong câu như thế nào?

Learning how to respect, communicate and collaborate with an increasingly diverse work culture is crucial to optimizing a company’s efficiency and productivity.” («Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respect, mã đối chiếu EV-1E345040. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “respect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa respect và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Learning how to respect, communicate and collaborate with an increasingly diverse work culture is crucial to optimizing a company’s efficiency and productivity.”

Học cách tôn trọng, giao tiếp và cộng tác trong nền văn hóa làm việc ngày càng đa dạng là điều quan trọng để tối ưu hóa hiệu quả và năng suất của công ty.”

«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In addition to level in the hierarchy, managerial responsibilities also differ with respect to the type of department or function.

Ngoài cấp độ trong hệ thống phân cấp, trách nhiệm quản lý cũng khác nhau tùy theo loại bộ phận hoặc chức năng.

«Major Characteristics of the Manager's Job», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Here is what I have researched from history/watchtower/possibilities with respects to correlation with prophecy.
«Monism panpsychism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324665 (bản sửa đổi 2761711).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Structural engineers thus have to ensure their designs satisfy building code with respect of fire protection and safety.
«Building code/Fire protection engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259401 (bản sửa đổi 2607484).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0