Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

church

danh từA1
US/ˈtʃɝtʃ/
churched
churches
churching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

church nghĩa là nhà thờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

church là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship.

Các nét nghĩa của từ church

  1. 1

    danh từA1

    one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship

    một trong những nhóm Kitô hữu có niềm tin và hình thức thờ cúng riêngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa christian church

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • catholic church3.798 lần trong kho sách

    • church of england3.742 lần trong kho sách

    • parish church2.248 lần trong kho sách

    • church yard1.575 lần trong kho sách

    • christian church1.697 lần trong kho sách

    • church bells1.325 lần trong kho sách

    • church of st2.156 lần trong kho sách

    • holy church1.535 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a place for public (especially Christian) worship

    nơi thờ cúng công cộng (đặc biệt là Kitô giáo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa church building

  3. 3

    danh từA1

    a service conducted in a house of worship

    một buổi lễ được tiến hành ở nhà thờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa church service

Câu hỏi thường gặp về church

church nghĩa là gì?

church nghĩa là nhà thờ (bản dịch máy, chưa biên tập). church là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship.

church dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ church có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

church được dùng trong câu như thế nào?

For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/church, mã đối chiếu EV-DD134C28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “church” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa church và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values.
«Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
At the conclusion of the ceremony the newly married couple walked arm and arm up the church and left the sacred edifice.
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Albert stayed at this Church School until he was seven years old when the family moved to Kensal Green.
«Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 669352). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The storm struck practically the whole length of Church-street, Carlingford, and Dundas.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Frederic Bardin/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474196 (bản sửa đổi 4653985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Queensland a system for the allotment of church services has been in force for two or three years, and is very rigidly adhered to.

Ở Queensland, hệ thống phân bổ các buổi lễ tại nhà thờ đã có hiệu lực từ hai hoặc ba năm và được tuân thủ rất nghiêm ngặt.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chancel was imposingly large - separated from the body of the church by a wrought iron grill.

Tòa thánh rất lớn - được ngăn cách với phần thân nhà thờ bằng một tấm lưới sắt rèn.dịch máy, chưa biên tập

«Victoriana Schooldays/Church and Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241165 (bản sửa đổi 3592501). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the service, the congregation stepped out of the church into the blackness of the night with the cheery glow behind them.
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since you are eager to have spiritual gifts, try to excel in gifts that build up the church.
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181914 (bản sửa đổi 4102271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This requirement can be met by organizing a blood drive for your church.

Yêu cầu này có thể được đáp ứng bằng cách tổ chức truyền máu cho hội thánh của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the Church established the Index of Prohibited Books, which banned books they considered heretical.

Ngoài ra, Giáo hội còn thiết lập Danh mục Sách Bị Cấm, trong đó cấm những cuốn sách mà họ coi là dị giáo.dịch máy, chưa biên tập

«European History/Challenges to Spiritual Authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14293 (bản sửa đổi 3828186). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Polish astronomer was buried for the second time yesterday, in the Catholic church of , Poland.
«Nicolaus Copernicus buried again», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=186201 (bản sửa đổi 4823068). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5