subsequently
trạng từ- subsequentlied
- subsequentlies
- subsequentlying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
subsequently nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subsequently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
Các nét nghĩa của từ subsequently
- 1
trạng từ
happening at a time subsequent to a reference time
xảy ra tại một thời điểm sau thời điểm tham chiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa later · afterwards · afterward · after · later on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
subsequently ascertained61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về subsequently
subsequently nghĩa là gì?
subsequently nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập). subsequently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
subsequently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subsequently có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subsequently được dùng trong câu như thế nào?
Near this church is part of the front of the palace of Theodoric, in which the Exarchs and Lombard kings subsequently resided. (Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subsequently, mã đối chiếu EV-2098C6A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng