Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

appreciative

tính từ
B2
US/əˈpɹiʃiˌeɪtɪv/
Ý nghĩa trọng tâm

appreciative nghĩa là đánh giá cao.

appreciative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressive of gratitude.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    feeling or expressive of gratitude

    →

    cảm giác hoặc bày tỏ lòng biết ơn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    appreciative listener
    42 lần trong kho sách
    appreciative audience
    105 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    having or showing appreciation or a favorable critical judgment or opinion

    →

    có hoặc thể hiện sự đánh giá cao hoặc một đánh giá hoặc ý kiến phê bình thuận lợi

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa appreciative và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was very genial and very appreciative of what we had done, and took off our hands all cares as to details.

Anh ấy rất vui tính và đánh giá cao những gì chúng tôi đã làm, đồng thời giúp chúng tôi không phải bận tâm đến từng chi tiết.

Stoker, Bram, Dracula, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A wonderful view met my eye, and I drank it in with appreciative sighs, while wondering if Cynthia were near me.

Một khung cảnh tuyệt vời đập vào mắt tôi, và tôi thưởng thức nó với những tiếng thở dài đầy cảm kích, trong khi tự hỏi liệu Cynthia có ở gần mình không.

Crowninshield, Schuyler, Mrs., -1913, Latitude 19° A Romance of the West Indies in the Year of Our Lord Eighteen Hundred and Twenty, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was Bessie, who had lingered in appreciative silence, the faithful, indulgent companion of her lover's mood.

Đó là Bessie, người đã nán lại trong sự im lặng đầy cảm kích, người bạn đồng hành chung thủy, bao dung với tâm trạng của người tình.

MacFarlane, Peter Clark, Held to Answer: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One of Annie’s chief attractions was the fact that she was a most patient and appreciative listener.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Odds and ends, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was very appreciative and grateful, but he believes he's got a call to give up the ministry, for the present at least.
Howells, William Dean, Annie Kilburn : a Novel, Nguyên văn tác phẩm
Then the cute little fellow would be at his best, for he evidently enjoyed an appreciative audience quite as much as they did his feats.
Oxley, J. Macdonald (James Macdonald), Bert Lloyd's Boyhood: A Story from Nova Scotia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was when he was two-and-twenty: by which time, according to enthusiastic observers from a more knowing and appreciative world, he was Magnificent.
Duncan, Norman, Every Man for Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When he expatiated upon "processes," he could gain an audience which was attentive and appreciative.
Burnett, Frances Hodgson, Haworth's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the candidate for matrimony showed in her charmingly receptive and appreciative attitude toward the young man.
Phillips, David Graham, The Hungry Heart: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had in some ways appreciative touch of his kind, and knew the daughter well.
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), When All the Woods Are Green: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They went up to the house, over whose façade the appreciative eyes of Mouse ranged enviously.
Ouida, The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Appreciative inquiry is one method that works especially well to accomplish all these impacts.
OpenStax, Managing Change (Organizational Behavior)

Câu hỏi thường gặp về appreciative (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. appreciative nghĩa là gì trong tiếng Việt?

appreciative có nghĩa chính là: cảm giác hoặc bày tỏ lòng biết ơn. Định nghĩa tiếng Anh: "feeling or expressive of gratitude".

2. appreciative thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

appreciative là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của appreciative theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), appreciative được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈpɹiʃiˌeɪtɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. appreciative thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ appreciative được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của appreciative gồm những dạng nào?

Từ appreciative có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với appreciative là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: appreciative listener, appreciative audience.

7. appreciative có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến appreciative?

Từ appreciative xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với appreciative đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was very genial and very appreciative of what we had done, and took off our hands all cares as to details." (Dịch nghĩa: Anh ấy rất vui tính và đánh giá cao những gì chúng tôi đã làm, đồng thời giúp chúng tôi không phải bận tâm đến từng chi tiết.). Câu văn minh họa cách dùng appreciative làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng appreciative?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.