audience
danh từA2- audiences
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
audience nghĩa là khán giả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
audience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gathering of spectators or listeners at a (usually public) performance.
Các nét nghĩa của từ audience
- 1
danh từA2
a gathering of spectators or listeners at a (usually public) performance
một tập hợp khán giả hoặc người nghe tại một buổi biểu diễn (thường là công cộng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
target audience341 lần trong kho sách
audience chamber486 lần trong kho sách
private audience411 lần trong kho sách
appreciative audience112 lần trong kho sách
wider audience126 lần trong kho sách
admiring audience113 lần trong kho sách
attentive audience108 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the part of the general public interested in a source of information or entertainment
bộ phận công chúng quan tâm đến một nguồn thông tin hoặc giải trídịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an opportunity to state your case and be heard
một cơ hội để trình bày trường hợp của bạn và được lắng nghedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hearing
Câu hỏi thường gặp về audience
audience nghĩa là gì?
audience nghĩa là khán giả (bản dịch máy, chưa biên tập). audience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gathering of spectators or listeners at a (usually public) performance.
audience dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ audience có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
audience được dùng trong câu như thế nào?
These words, which so suddenly and completely altered the aspect of affairs, astounded the audience. (Benito Pérez Galdós, Trafalgar: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47980.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/audience, mã đối chiếu EV-BCDF050A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng