army
danh từB1- armies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
army nghĩa là quân đội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
army là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a permanent organization of the military land forces of a nation or state.
Các nét nghĩa của từ army
- 1
danh từB1
a permanent organization of the military land forces of a nation or state
một tổ chức thường trực của lực lượng quân sự trên bộ của một quốc gia hoặc tiểu bangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regular army · ground forces
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
british army2.979 lần trong kho sách
french army3.958 lần trong kho sách
army corps1.550 lần trong kho sách
confederate army1.130 lần trong kho sách
whole army3.441 lần trong kho sách
union army1.157 lần trong kho sách
regular army1.172 lần trong kho sách
allied army872 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a large number of people united for some specific purpose
một số lượng lớn người đoàn kết vì một số mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the army of the United States of America
quân đội của Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa united states army · us army · u. s. army · usa
Câu hỏi thường gặp về army
army nghĩa là gì?
army nghĩa là quân đội (bản dịch máy, chưa biên tập). army là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a permanent organization of the military land forces of a nation or state.
army dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ army có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
army được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/army, mã đối chiếu EV-43E3738C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng