Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

international

tính từA2
US/ˌɪntɚˈnæʃənəl/
internationals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

international nghĩa là quốc tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

international là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerning or belonging to all or at least two or more nations.

Các nét nghĩa của từ international

  1. 1

    tính từA2

    concerning or belonging to all or at least two or more nations

    liên quan đến hoặc thuộc về tất cả hoặc ít nhất hai hoặc nhiều quốc giadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa national

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • international airport1.144 lần trong kho sách

    • international law2.455 lần trong kho sách

    • amnesty international278 lần trong kho sách

    • international organizations319 lần trong kho sách

    • international monetary247 lần trong kho sách

    • international community453 lần trong kho sách

    • international cooperation201 lần trong kho sách

    • international relations413 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    from or between other countries

    từ hoặc giữa các quốc gia khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa external · outside

Câu hỏi thường gặp về international

international nghĩa là gì?

international nghĩa là quốc tế (bản dịch máy, chưa biên tập). international là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerning or belonging to all or at least two or more nations.

international dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ international có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

international được dùng trong câu như thế nào?

The disease continued to quickly spread all over the world, including on international transport, such as cruise and cargo ships. («Inequality along the Margins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/international, mã đối chiếu EV-1AA9D1AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “international” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa international và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The disease continued to quickly spread all over the world, including on international transport, such as cruise and cargo ships.
«Inequality along the Margins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Population Services International allowed birth control suppliers to sell birth control to teenagers.

Dịch vụ Dân số Quốc tế cho phép các nhà cung cấp biện pháp tránh thai bán biện pháp tránh thai cho thanh thiếu niên.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207763 (bản sửa đổi 2142243). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.

Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.dịch máy, chưa biên tập

«International trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383831 (bản sửa đổi 9371564). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The caucus was established to provide a bipartisan forum for Senators to work on national and international hunger and food insecurity issues.

Cuộc họp kín được thành lập để cung cấp một diễn đàn lưỡng đảng cho các Thượng nghị sĩ làm việc về các vấn đề đói nghèo và an ninh lương thực trong nước và quốc tế.dịch máy, chưa biên tập

«Blanche Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=734331 (bản sửa đổi 10397997). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To be binding under international law, it should also have been voted on by the parliament of the Southern Cameroons.
«Anglophone nationalism in Cameroon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926703 (bản sửa đổi 10831084). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was considered by the international press as "the most influential journalist in the country".
«Jorge Lanata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939254 (bản sửa đổi 10941966). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a player has ended her international career, her entry will be moved to the former players table below, where appearance numbers will be recorded.
«List of India women's international cricketers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200628 (bản sửa đổi 10372478). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Human rights groups and international organizations criticized the scale of the violence, expressing concern over potential extrajudicial killings.

Các nhóm nhân quyền và tổ chức quốc tế chỉ trích quy mô bạo lực, bày tỏ lo ngại về khả năng xảy ra các vụ giết người ngoài vòng xét xử.dịch máy, chưa biên tập

«Operation Containment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231764 (bản sửa đổi 10817289). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two referendums regarding Taiwan's involvement in the United Nations and other international organizations were also held along with the presidential election.

Hai cuộc trưng cầu dân ý liên quan đến sự tham gia của Đài Loan vào Liên hợp quốc và các tổ chức quốc tế khác cũng được tổ chức cùng với cuộc bầu cử tổng thống.dịch máy, chưa biên tập

«Ma Ying-jeou wins 2008 Taiwan presidential election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102687 (bản sửa đổi 4821437). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He sought to reduce distance, such as in communication for better understanding, transportation, and transmission of energy, as a means to ensure friendly international relations.

Ông tìm cách giảm khoảng cách, chẳng hạn như trong giao tiếp để hiểu rõ hơn, vận chuyển và truyền tải năng lượng, như một phương tiện để đảm bảo quan hệ quốc tế hữu nghị.dịch máy, chưa biên tập

«Nikola Tesla/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36785 (bản sửa đổi 4413842). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are other activities with international standards bodies that promote understanding of Thai language requirements among vendors.

Có những hoạt động khác với các cơ quan tiêu chuẩn quốc tế nhằm thúc đẩy sự hiểu biết về các yêu cầu ngôn ngữ Thái giữa các nhà cung cấp.dịch máy, chưa biên tập

«FOSS Localization/Localization Efforts in the Asia-Pacific», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93317 (bản sửa đổi 4235413). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People who move around a lot may develop a multicultural identity as a result of their extensive international travel.

Những người di chuyển nhiều nơi có thể phát triển bản sắc đa văn hóa nhờ chuyến du lịch quốc tế rộng rãi của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0