shore
danh từA2- shored
- shores
- shoring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shore nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land along the edge of a body of water.
Các nét nghĩa của từ shore
- 1
danh từA2
the land along the edge of a body of water
vùng đất dọc theo rìa của một vùng nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
opposite shore1.976 lần trong kho sách
sea shore2.878 lần trong kho sách
eastern shore1.036 lần trong kho sách
western shore934 lần trong kho sách
rocky shore678 lần trong kho sách
southern shore718 lần trong kho sách
northern shore687 lần trong kho sách
shore of lake778 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a beam or timber that is propped against a structure to provide support
một chùm hoặc gỗ được tựa vào một cấu trúc để hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shoring
Câu hỏi thường gặp về shore
shore nghĩa là gì?
shore nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập). shore là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the land along the edge of a body of water.
shore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shore có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shore được dùng trong câu như thế nào?
The enemy swarmed on the shore and threw stones and lances at the crew. (James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shore, mã đối chiếu EV-177E1BB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng