Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thread

danh từB2
US/ˈθɹɛd/
threaded
threading
threads

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

thread nghĩa là chủ đề (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thread là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving.

Các nét nghĩa của từ thread

  1. 1

    danh từB2

    a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving

    Đồng nghĩa yarn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • silken thread277 lần trong kho sách

    • silver thread618 lần trong kho sách

    • slender thread288 lần trong kho sách

    • golden thread369 lần trong kho sách

    • silk thread201 lần trong kho sách

    • gossamer thread90 lần trong kho sách

    • gold thread526 lần trong kho sách

    • resume the thread113 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any long object resembling a thin line

    bất kỳ vật thể dài nào giống như một đường mỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ribbon

  3. 3

    danh từB2

    the connections that link the various parts of an event or argument together

    các kết nối liên kết các phần khác nhau của một sự kiện hoặc lập luận với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa train of thought

Câu hỏi thường gặp về thread

thread nghĩa là gì?

thread nghĩa là chủ đề (bản dịch máy, chưa biên tập). thread là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving.

thread dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ thread có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

thread được dùng trong câu như thế nào?

I'm puzzled, though, just now, and feeling around blindly in the dark to grab a thread that may lead me to success. (L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thread, mã đối chiếu EV-7306EFF9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thread” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thread và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I'm puzzled, though, just now, and feeling around blindly in the dark to grab a thread that may lead me to success.

Tuy nhiên, ngay bây giờ tôi đang bối rối và mò mẫm xung quanh trong bóng tối để tìm ra sợi chỉ có thể dẫn tôi đến thành công.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He threaded the drain, encountered the long fleet of little rubber argosies, and finally brought up at London Bill's tunnel, and never an interrogation.
Alfred Henry Lewis, The President: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My pantalet hung by a few threads, and as I wanted a rag to wash my earthens with, I tore it off.

Chiếc quần lót của tôi bị treo vài sợi chỉ, và vì tôi muốn có một miếng giẻ để giặt đồ bằng đất nên tôi đã xé nó ra.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The English Orphans; Or, A Home in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #13878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What a tremendous power there is in human hands,--the power of cutting the thread.
Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh
The threads of mystery seemed to increase, and she imagined it possible that they might all converge to one unknown point.

Những sợi dây bí ẩn dường như ngày càng gia tăng, và cô tưởng tượng rằng có thể tất cả chúng đều hội tụ về một điểm không xác định.dịch máy, chưa biên tập

Bayard Taylor, The Story of Kennett. Nguồn: Project Gutenberg #8680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few silver threads were growing among her brown hair, and a line or two between her eyebrows were becoming deeper.
Hesba Stretton, The Doctor's Dilemma. Nguồn: Project Gutenberg #14454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This interruption was too much for the commissioner, who was quite unable to resume the thread of his remarks for several moments.

Sự gián đoạn này là quá sức đối với ủy viên, người không thể tiếp tục chủ đề nhận xét của mình trong một lúc.dịch máy, chưa biên tập

Ernest Crosby, Captain Jinks, Hero. Nguồn: Project Gutenberg #19353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Among the threads she selected one that was of the same color as the dress, and hastily threaded her needle.
L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There would be numerous rivers to cross, as well as swamps and pathless forests to be threaded.
Mayne Reid, The Young Voyageurs: Boy Hunters in the North. Nguồn: Project Gutenberg #23129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In three or four days it spins a shell of silk thread completely surrounding itself.
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
So as the pair threaded the narrow path, closely shut in overhead by towering tree-tops, the horses showed no sign of weariness or distress.
Bertram Mitford, Forging the Blades: A Tale of the Zulu Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #32567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You've put one more thread into my hands, and you've saved my life into the bargain.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Purple Emperor. Nguồn: Project Gutenberg #43135. · Nguyên văn tiếng Anh