laughter
danh từB1- laughters
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
laughter nghĩa là tiếng cười (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
laughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of laughing.
Các nét nghĩa của từ laughter
- 1
danh từB1
the sound of laughing
âm thanh của tiếng cườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laugh
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roar of laughter1.498 lần trong kho sách
peal of laughter916 lần trong kho sách
peals of laughter774 lần trong kho sách
shouts of laughter846 lần trong kho sách
bursts of laughter576 lần trong kho sách
burst of laughter1.329 lần trong kho sách
fit of laughter1.389 lần trong kho sách
shout of laughter796 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the activity of laughing
hoạt động cườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về laughter
laughter nghĩa là gì?
laughter nghĩa là tiếng cười (bản dịch máy, chưa biên tập). laughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of laughing.
laughter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ laughter có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
laughter được dùng trong câu như thế nào?
In a word, he was laughed at, but there was no malice in the laughter. (George Henry Lewes, Rose, Blanche, and Violet, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72680.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laughter, mã đối chiếu EV-493402E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng