fairly
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fairly nghĩa là khá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree.
Các nét nghĩa của từ fairly
- 1
trạng từA2
to a moderately sufficient extent or degree
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reasonably · moderately · pretty · jolly · somewhat · middling
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fairly earned219 lần trong kho sách
fairly launched199 lần trong kho sách
fairly gasped160 lần trong kho sách
fairly begun240 lần trong kho sách
fairly comfortable231 lần trong kho sách
fairly started439 lần trong kho sách
fairly danced138 lần trong kho sách
fairly flew182 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
without favoring one party, in a fair evenhanded manner
không thiên vị một bên nào, một cách công bằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fair · evenhandedly
- 3
trạng từA2
in conformity with the rules or laws and without fraud or cheating
phù hợp với các quy tắc hoặc pháp luật và không có gian lận hoặc gian lậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fair · cleanTrái nghĩa unfairly
Câu hỏi thường gặp về fairly
fairly nghĩa là gì?
fairly nghĩa là khá (bản dịch máy, chưa biên tập). fairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree.
fairly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fairly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fairly được dùng trong câu như thế nào?
It is also why impact craters are visible, as unlike on Earth, impact structures are fairly permanent features on the Moon’s surface. («Planet Earth/6e. The Rock Cycle and Rock Types: Igneous, Metamorphic and Sedimentary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416709 (bản sửa đổi 4444234).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fairly, mã đối chiếu EV-7D88C8AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng