defend
động từB1- defended
- defending
- defends
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
defend nghĩa là bảo vệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
defend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: argue or speak in defense of.
Các nét nghĩa của từ defend
- 1
động từB1
argue or speak in defense of
tranh luận hoặc nói để bảo vệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa support · fend for
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
successfully defend210 lần trong kho sách
prepared to defend357 lần trong kho sách
bravely defend144 lần trong kho sách
able to defend574 lần trong kho sách
unable to defend201 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be on the defensive
ở thế phòng thủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa attack
- 3
động từB1
protect against a challenge or attack
bảo vệ chống lại một thách thức hoặc tấn côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guard · hold
Câu hỏi thường gặp về defend
defend nghĩa là gì?
defend nghĩa là bảo vệ (bản dịch máy, chưa biên tập). defend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: argue or speak in defense of.
defend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ defend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
defend được dùng trong câu như thế nào?
He doesn't speak English, so how can you defend him? («Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433869 (bản sửa đổi 3927018).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/defend, mã đối chiếu EV-58071A75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng