guard
danh từ, động từA2- guarded
- guarding
- guards
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
guard nghĩa là canh gác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
guard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps watch over something or someone.
Các nét nghĩa của từ guard
- 1
danh từA2
a person who keeps watch over something or someone
một người luôn trông chừng cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
national guard2.677 lần trong kho sách
rear guard1.897 lần trong kho sách
advance guard1.349 lần trong kho sách
advanced guard1.102 lần trong kho sách
body guard1.791 lần trong kho sách
coast guard882 lần trong kho sách
imperial guard609 lần trong kho sách
carefully guard698 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the person who plays that position on a football team
người chơi vị trí đó trong một đội bóng đádịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a device designed to prevent injury or accidents
một thiết bị được thiết kế để ngăn ngừa thương tích hoặc tai nạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa safety · safety device
- 4
động từA2
to keep watch over
để trông chừngdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
watch over or shield from danger or harm
trông chừng hoặc che chắn khỏi nguy hiểm hoặc tổn hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ward
- 6
động từA2
protect against a challenge or attack
bảo vệ chống lại một thách thức hoặc tấn côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defend · hold
Câu hỏi thường gặp về guard
guard nghĩa là gì?
guard nghĩa là canh gác (bản dịch máy, chưa biên tập). guard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps watch over something or someone.
guard dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ guard có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
guard được dùng trong câu như thế nào?
They stood like two giants of romance guarding the pass and dominating the valley. (Washington Irving, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida. Nguồn: Project Gutenberg #3293.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guard, mã đối chiếu EV-48CB2EDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng