Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cluster

danh từ
US/ˈklʌstɚ/
clustered
clustering
clusters

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cluster nghĩa là cụm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cluster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things.

Các nét nghĩa của từ cluster

  1. 1

    danh từ

    a grouping of a number of similar things

    một nhóm của một số điều tương tựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bunch · clump · clustering

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • globular cluster236 lần trong kho sách

    • cluster curls164 lần trong kho sách

    • cluster of grapes119 lần trong kho sách

    • cluster of huts95 lần trong kho sách

    • thickly cluster90 lần trong kho sách

    • consonant cluster66 lần trong kho sách

    • star cluster154 lần trong kho sách

    • cluster round946 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    come together as in a cluster or flock

    đến với nhau như một cụm hoặc một đàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constellate · flock · clump

  3. 3

    động từ

    gather or cause to gather into a cluster

    tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bunch · bunch up · bundle · clump

Câu hỏi thường gặp về cluster

cluster nghĩa là gì?

cluster nghĩa là cụm (bản dịch máy, chưa biên tập). cluster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things.

cluster dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cluster có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cluster được dùng trong câu như thế nào?

What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)? («Wright State University Lake Campus/2017-1/Phy1060/printPDF», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218751 (bản sửa đổi 1867079).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cluster, mã đối chiếu EV-5701B29A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cluster” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cluster và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?
«Wright State University Lake Campus/2017-1/Phy1060/printPDF», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218751 (bản sửa đổi 1867079). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Clumps represent the functional clusters in a retrievable manner, and so by storing the clump any functional cluster can be reproduced.
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79936 (bản sửa đổi 1711657). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She saw him approaching, and withdrew behind a cluster of tall white jars of porcelain containing rare plants.

Cô nhìn thấy anh ta đến gần, liền rút lui sau một cụm lọ sứ trắng cao đựng những loại thực vật quý hiếm.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, The Land of the Changing Sun. Nguồn: Project Gutenberg #3046. · Nguyên văn tiếng Anh
The clusters under the leaves are getting quite purple, but look better than they taste.

Các chùm dưới lá chuyển sang màu tím nhưng trông đẹp hơn mùi vị.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her hair was disordered, and fell about her in clustering showers of gold—that, and her eyes, were the only signs of youth about her.
Marie Corelli, Vendetta: A Story of One Forgotten. Nguồn: Project Gutenberg #4360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I never saw more splendid peaches in appearance,--great, round, crimson-cheeked beauties, clustering all over the tree.
Nathaniel Hawthorne, Passages from the American Notebooks, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #8089. · Nguyên văn tiếng Anh
And in very truth they resembled bouquets of flowers or clusters of tapestry, with all their fretwork so transparent.
Xueqin, 1717?-1763 Cao, Hung Lou Meng, or, the Dream of the Red Chamber, a Chinese Novel, Book I. Nguồn: Project Gutenberg #9603. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Fires had been commenced, and when the dinner-things had been taken away they clustered round the hearth.
Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Having walked five miles we encamped near a small cluster of pines about two miles from the Dog-Rib Rock.

Sau khi đi bộ năm dặm, chúng tôi cắm trại gần một cụm thông nhỏ cách Dog-Rib Rock khoảng hai dặm.dịch máy, chưa biên tập

John Franklin, The Journey to the Polar Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13518. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He saw the clustering green shoots--numerous, in the sign of plenty--all crowding together and clamoring for light, and life, and air, and room.

Anh nhìn thấy những chồi non xanh mọc thành chùm - rất nhiều, báo hiệu sự dồi dào - tất cả chen chúc nhau và kêu gào đòi ánh sáng, sự sống, không khí và chỗ ở.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston. Nguồn: Project Gutenberg #14001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Except the tents, which are still set as before, this cluster of corpses is the only thing seeming unchanged since yesterday's sun went down.

Ngoại trừ những chiếc lều vẫn được dựng như trước, đám xác chết này là thứ duy nhất dường như không thay đổi kể từ khi mặt trời lặn ngày hôm qua.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was one of Antinous, with a grand, noble face, a royal head covered with clusters of hair, and the stranger reminded her of it.
Charlotte M. Brame, Love Works Wonders: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US