eagle
danh từB2- eagles
eagle nghĩa là đại bàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight.
Các nét nghĩa của từ eagle
- 1
danh từB2
any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight
bất kỳ loài chim săn mồi lớn có tầm nhìn ban ngày nào được chú ý nhờ đôi cánh rộng và chuyến bay cao vút mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bird of jove
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bald eagle341 lần trong kho sách
golden eagle755 lần trong kho sách
scarred eagle176 lần trong kho sách
eagle patrol154 lần trong kho sách
eagle nest260 lần trong kho sách
brooklyn eagle98 lần trong kho sách
eagle feathers160 lần trong kho sách
solomon eagle117 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(golf) a score of two strokes under par on a hole
(golf) số điểm hai gậy dưới par trên một lỗdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a former gold coin in the United States worth 10 dollars
một đồng tiền vàng cũ ở Hoa Kỳ trị giá 10 đô ladịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về eagle
eagle nghĩa là gì?
eagle nghĩa là đại bàng (bản dịch máy, chưa biên tập). eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight.
eagle được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly Gotzkowsky drew himself up erect, and his eagle eye ran over the whole assembly with a bold, beaming glance. (L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eagle, mã đối chiếu EV-B72402D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng