Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

eagle

danh từB2
US/ˈiɡəl/
eagles

eagle nghĩa là đại bàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight.

Các nét nghĩa của từ eagle

  1. 1

    danh từB2

    any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight

    bất kỳ loài chim săn mồi lớn có tầm nhìn ban ngày nào được chú ý nhờ đôi cánh rộng và chuyến bay cao vút mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bird of jove

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bald eagle341 lần trong kho sách

    • golden eagle755 lần trong kho sách

    • scarred eagle176 lần trong kho sách

    • eagle patrol154 lần trong kho sách

    • eagle nest260 lần trong kho sách

    • brooklyn eagle98 lần trong kho sách

    • eagle feathers160 lần trong kho sách

    • solomon eagle117 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    (golf) a score of two strokes under par on a hole

    (golf) số điểm hai gậy dưới par trên một lỗdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a former gold coin in the United States worth 10 dollars

    một đồng tiền vàng cũ ở Hoa Kỳ trị giá 10 đô ladịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về eagle

eagle nghĩa là gì?

eagle nghĩa là đại bàng (bản dịch máy, chưa biên tập). eagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight.

eagle được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly Gotzkowsky drew himself up erect, and his eagle eye ran over the whole assembly with a bold, beaming glance. (L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eagle, mã đối chiếu EV-B72402D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “eagle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa eagle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly Gotzkowsky drew himself up erect, and his eagle eye ran over the whole assembly with a bold, beaming glance.

Đột nhiên Gotzkowsky đứng thẳng dậy, con mắt đại bàng của ông quét qua toàn bộ đám đông với một cái nhìn rạng rỡ và táo bạo.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
An eagle sits at the top of the ash, and it has knowledge of many things.
«Ratatoskr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846068 (bản sửa đổi 8827284). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Young magpies chatter, boy,--young eagles in silence measure the space between the eyry and the sun!"
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The eagles are the heroes, and the owls the sages.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am called Solomon Eagle," replied the enthusiast, "and am charged with a mission from on high to warn your doomed people of their fate.

“Tôi tên là Đại bàng Solomon,” người đam mê trả lời, “và được giao nhiệm vụ từ trên cao là cảnh báo cho những người phải chịu số phận của bạn về số phận của họ.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, somewhere, somehow, sometime during his checkered career, Pig Head had heard, or read, of a way of catching golden eagles.

Bây giờ, ở đâu đó, bằng cách nào đó, vào một thời điểm nào đó trong sự nghiệp ca hát của mình, Đầu Lợn đã nghe hoặc đọc được về cách bắt đại bàng vàng.dịch máy, chưa biên tập

F. St. Mars, The Way of the Wild. Nguồn: Project Gutenberg #17567. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Rather than give up the Eagle I said that I would hide it."
Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I might be still standing bound like an eagle displayed, against yonder tree, for aught you fellows reeked."
Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #21222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are the buffalo dance, the bear dance, the dog dance and the eagle dance.
Old Humphrey, History, Manners, and Customs of the North American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #26688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Yes, I'm sorry to say I do see it," replied the leader of the Eagle Patrol, as he continued to look downward.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts on Belgian Battlefields. Nguồn: Project Gutenberg #29991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Evidently magnates and king's sons need flesh, just as lions and eagles do; but earth-tillers grass, like an ox.

Rõ ràng là các ông trùm và các con trai của nhà vua đều cần thịt, giống như sư tử và đại bàng; nhưng cỏ xới đất giống như con bò.dịch máy, chưa biên tập

Bolesław Prus, The Pharaoh and the Priest: An Historical Novel of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #35499. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At some paces from the group, Eagle Head leant motionless against a tree.
Gustave Aimard, The Trappers of Arkansas; or, The Loyal Heart. Nguồn: Project Gutenberg #43473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB