drawer
danh từA2- drawers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
drawer nghĩa là ngăn kéo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture.
Các nét nghĩa của từ drawer
- 1
danh từA2
a boxlike container in a piece of furniture
một thùng chứa hình hộp trong một món đồ nội thấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
chest of drawer1.391 lần trong kho sách
bureau drawer471 lần trong kho sách
chests of drawer134 lần trong kho sách
unlocked a drawer89 lần trong kho sách
secret drawer537 lần trong kho sách
cash drawer74 lần trong kho sách
dresser drawer44 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the person who writes a check or draft instructing the drawee to pay someone else
người viết séc hoặc hối phiếu hướng dẫn người bị ký phát thanh toán cho người khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an artist skilled at drawing
một nghệ sĩ có tài vẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draftsman
Câu hỏi thường gặp về drawer
drawer nghĩa là gì?
drawer nghĩa là ngăn kéo (bản dịch máy, chưa biên tập). drawer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boxlike container in a piece of furniture.
drawer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drawer có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drawer được dùng trong câu như thế nào?
The Utrusta program also comprises an "assembly kit for pull-out function" which can be used to join two drawers together. («Kitchen Remodel/Cabinet selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463807 (bản sửa đổi 4376782).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drawer, mã đối chiếu EV-E2675B7A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng