silent
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
silent nghĩa là im lặng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
silent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by absence of sound.
Các nét nghĩa của từ silent
- 1
tính từB1
marked by absence of sound
được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soundless · still
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
remained silent6.706 lần trong kho sách
sat silent3.077 lần trong kho sách
stood silent2.191 lần trong kho sách
remain silent955 lần trong kho sách
became silent1.372 lần trong kho sách
silent prayer611 lần trong kho sách
perfectly silent585 lần trong kho sách
kept silent854 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
failing to speak or communicate etc when expected to
Đồng nghĩa mum
- 3
tính từB1
implied by or inferred from actions or statements
ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tacit · understood
Câu hỏi thường gặp về silent
silent nghĩa là gì?
silent nghĩa là im lặng (bản dịch máy, chưa biên tập). silent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by absence of sound.
silent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ silent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
silent được dùng trong câu như thế nào?
“One word, Mazimba, my father, and I will trouble thine ears no more, since for thee my voice shall be silent for ever. (H. Rider Haggard, The Witch's Head. Nguồn: Project Gutenberg #65998.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silent, mã đối chiếu EV-1F3BDEBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng