Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

female

tính từ
A2
US/ˈfiˌmeɪl/
females
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

female nghĩa là nữ.

female là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the sex (of plant or animal) that produces fertilizable gametes (ova) from which offspring develop.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    being the sex (of plant or animal) that produces fertilizable gametes (ova) from which offspring develop

    →

    là giới tính (của thực vật hoặc động vật) tạo ra giao tử có thể thụ tinh (ova) từ đó con cái phát triển

    Trái nghĩa:androgynous, male
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    female frog
    941 lần trong kho sách
    male female
    988 lần trong kho sách
    adult female
    672 lần trong kho sách
    female characters
    782 lần trong kho sách
    female sex
    698 lần trong kho sách
    female slaves
    507 lần trong kho sách
    female frogs
    281 lần trong kho sách
    female figure
    800 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    characteristic of or peculiar to a woman

    →

    đặc điểm của hoặc đặc biệt đối với một người phụ nữ

    Đồng nghĩa:distaff
  3. 3tính từ
    A2

    for or pertaining to or composed of women or girls

    →

    cho hoặc liên quan đến hoặc bao gồm phụ nữ hoặc trẻ em gái

  4. 4danh từ
    A2

    an animal that produces gametes (ova) that can be fertilized by male gametes (spermatozoa)

    →

    một động vật tạo ra giao tử (ova) có thể được thụ tinh bởi giao tử đực (tinh trùng)

    Trái nghĩa:male
  5. 5danh từ
    A2

    a person who belongs to the sex that can have babies

    →

    một người thuộc giới tính có thể sinh con

    Đồng nghĩa:female person
    Trái nghĩa:male
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa female và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Kingston likes getting to play an unusual action hero female role.

Kingston thích được đóng một vai nữ anh hùng hành động khác thường.

Wikipedia contributors, River Song (Doctor Who)
For men, however, this is likely to be same as ever before - judging the reproductive value of females on their beauty and fertility.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Life history theory and human reproductive strategies
In addition, males and females in many vertebrate species spend resources to attract and compete for mates.

Ngoài ra, con đực và con cái ở nhiều loài động vật có xương sống sử dụng nguồn lực để thu hút và cạnh tranh bạn tình.

Wikipedia contributors, The Red Queen
The female is plain, but the male has white markings.

Con cái có màu trơn, nhưng con đực có các mảng màu trắng.

Wikipedia contributors, Harlequin duck
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.

OpenStax, What Is Religion? (Introduction to Anthropology)
An adult male chicken weighs six pounds and an adult female weighs four pounds.
Wikipedia contributors, Sultan chicken
The adult male frog is to long from nose to rear end and the adult female frog is to long.
Wikipedia contributors, White-lined leaf frog
The adult male frog is to long from nose to rear end and the adult female frog is long.
Wikipedia contributors, Callimedusa tomopterna
Afterwards, she began looking for female roles instead of male roles.
Wikipedia contributors, Michaela Jaé Rodriguez
She was one of the earliest female fencers in the Netherlands.
Wikipedia contributors, Julia Beelaerts van Blokland
She also gave many speeches, unusual for royal females in that era.
Wikipedia contributors, Princess Märtha of Sweden
In the song, Wayne raps about being pulled over by a female police officer and them having sex in the back of her cruiser.
Wikipedia contributors, Mrs. Officer

Câu hỏi thường gặp về female (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. female nghĩa là gì trong tiếng Việt?

female có nghĩa chính là: là giới tính (của thực vật hoặc động vật) tạo ra giao tử có thể thụ tinh (ova) từ đó con cái phát triển. Định nghĩa tiếng Anh: "being the sex (of plant or animal) that produces fertilizable gametes (ova) from which offspring develop".

2. female thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

female là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của female theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), female được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfiˌmeɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. female thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ female được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của female gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của female gồm: females.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với female là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: female frog, male female, adult female, female characters, female sex.

7. female có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: distaff, female person. Các từ trái nghĩa tương phản: androgynous, male. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến female?

Từ female xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với female đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Kingston likes getting to play an unusual action hero female role." (Dịch nghĩa: Kingston thích được đóng một vai nữ anh hùng hành động khác thường.). Câu văn minh họa cách dùng female làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng female?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.