Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

week

danh từA1
US/ˈwik/
weeks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

week nghĩa là tuần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

week là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any period of seven consecutive days.

Các nét nghĩa của từ week

  1. 1

    danh từA1

    any period of seven consecutive days

    bất kỳ khoảng thời gian bảy ngày liên tiếpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hebdomad

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • six week7.676 lần trong kho sách

    • week ago6.792 lần trong kho sách

    • next week7.983 lần trong kho sách

    • week later3.924 lần trong kho sách

    • last week9.611 lần trong kho sách

    • dollars a week2.248 lần trong kho sách

    • per week1.923 lần trong kho sách

    • several week3.296 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    hours or days of work in a calendar week

    số giờ hoặc ngày làm việc trong một tuần dương lịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa workweek

  3. 3

    danh từA1

    a period of seven consecutive days starting on Sunday

    khoảng thời gian bảy ngày liên tục bắt đầu từ Chủ nhậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calendar week

Câu hỏi thường gặp về week

week nghĩa là gì?

week nghĩa là tuần (bản dịch máy, chưa biên tập). week là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any period of seven consecutive days.

week dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ week có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

week được dùng trong câu như thế nào?

How many students come to campus for classes four days a week? («Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/week, mã đối chiếu EV-BE872531. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “week” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa week và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How many students come to campus for classes four days a week?
«Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some weeks may be more intense, depending on the time of the semester and the courses you are taking.

Một số tuần có thể căng thẳng hơn, tùy thuộc vào thời gian của học kỳ và các khóa học bạn đang tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Time Management in College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort.
«Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They remained quartered for several weeks, passing the time by playing cards, with few drills.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278922 (bản sửa đổi 2535722). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Online courses (second presentation week is not needed) so there is a discussion.

Các khóa học trực tuyến (không cần tuần thuyết trình thứ hai) nên có thảo luận.dịch máy, chưa biên tập

«Services Relationship Marketing/Module 14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260822 (bản sửa đổi 2130697). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the weeks following, Anna felt little sadness over the experience and her overwhelming feeling was that of relief.
«Motivation and emotion/Book/2019/Abortion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252862 (bản sửa đổi 2722020). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Do muscle strengthening activities on at least two days each week."
«Motivation and emotion/Book/2019/Exercise types and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239017 (bản sửa đổi 2593231). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You are teaching a group of Japanese university students who are here on a three week, intensive cultural exchange program.

Bạn đang giảng dạy cho một nhóm sinh viên đại học Nhật Bản đang tham gia chương trình trao đổi văn hóa chuyên sâu kéo dài ba tuần.dịch máy, chưa biên tập

«Intercultural Learning & Teaching/Trigger Scenarios», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142767 (bản sửa đổi 1571953). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Resting from exercise for an increasing amount of time for up to two weeks may help with overcoming plateaus.

Nghỉ tập thể dục trong thời gian ngày càng tăng lên đến hai tuần có thể giúp vượt qua trạng thái ổn định.dịch máy, chưa biên tập

«Reproductive health/Secondary characteristics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139827 (bản sửa đổi 2235384). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life.

Trong tuần này, tôi đã biết đến một công cụ mới tên là Dremel mà tôi đã không sử dụng nó trong suốt cuộc đời mình.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129030 (bản sửa đổi 2110883). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first two weeks were spent strategising where the motor of the fanwing would go.

Hai tuần đầu tiên được dành để lập chiến lược xem động cơ của cánh quạt sẽ đi đâu.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Fall2011/550 Aviators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120691 (bản sửa đổi 2721978). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite Rufus revealing that he is blind, he confirms that he "saw" Lydia at the club a week prior.
«Ghouls of the Miskatonic/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476717 (bản sửa đổi 4527467). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0