coastal
tính từB1coastal nghĩa là ven biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast.
Các nét nghĩa của từ coastal
- 1
tính từB1
of or relating to a coast
của hoặc liên quan đến bờ biểndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coastal areas198 lần trong kho sách
coastal dunes18 lần trong kho sách
coastal erosion14 lần trong kho sách
coastal ecosystems13 lần trong kho sách
coastal wetlands9 lần trong kho sách
coastal zones14 lần trong kho sách
coastal radio66 lần trong kho sách
coastal regions72 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
located on or near or bordering on a coast
nằm trên hoặc gần hoặc giáp bờ biểndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inland
Câu hỏi thường gặp về coastal
coastal nghĩa là gì?
coastal nghĩa là ven biển (bản dịch máy, chưa biên tập). coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast.
coastal được dùng trong câu như thế nào?
Most of them can only be reached on foot via the coastal footpath. («Royal National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872620 (bản sửa đổi 10136631).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coastal, mã đối chiếu EV-91D0CA0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng