Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sort

danh từ, động từB1
US/ˈsɔɹt/
sorted
sorting
sorts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sort nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a category of things distinguished by some common characteristic or quality.

Các nét nghĩa của từ sort

  1. 1

    danh từB1

    a category of things distinguished by some common characteristic or quality

    một loại sự vật được phân biệt bởi một số đặc điểm hoặc chất lượng chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kind · form · variety

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sort of thing12.150 lần trong kho sách

    • sort of things2.975 lần trong kho sách

    • different sort1.895 lần trong kho sách

    • sort of person1.487 lần trong kho sách

    • sort of fellow1.272 lần trong kho sách

    • sort of people2.380 lần trong kho sách

    • every sort2.440 lần trong kho sách

    • sort of way2.906 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an approximate definition or example

    một định nghĩa hoặc ví dụ gần đúngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a person of a particular character or nature

    một người có tính cách hoặc bản chất cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    examine in order to test suitability

    kiểm tra để kiểm tra sự phù hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa screen · screen out · sieve

  5. 5

    động từB1

    arrange or order by classes or categories

    sắp xếp hoặc sắp xếp theo lớp hoặc danh mụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa classify · class · assort · sort out · separate

Câu hỏi thường gặp về sort

sort nghĩa là gì?

sort nghĩa là sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập). sort là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a category of things distinguished by some common characteristic or quality.

sort dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sort có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sort được dùng trong câu như thế nào?

This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word. («Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sort, mã đối chiếu EV-D0666A31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sort” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sort và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.

Loại kiến ​​thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Knowing the solution to a math problem may be useful, but it is not the sort of thing generally required for survival and reproduction.
«The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Once you get the hang of it, you can make all sorts of nifty tools for manipulating colors with wiki syntax and perl scripts.

Khi bạn đã hiểu rõ về nó, bạn có thể tạo ra tất cả các loại công cụ tiện lợi để xử lý màu sắc bằng cú pháp wiki và tập lệnh Perl.dịch máy, chưa biên tập

«Perl/Fun with Named Colors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8188 (bản sửa đổi 1842197). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This ignited an arms race of sorts between the pharmaceutical companies to develop the next blockbuster drug.

Điều này đã châm ngòi cho một cuộc chạy đua vũ trang giữa các công ty dược phẩm để phát triển loại thuốc bom tấn tiếp theo.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Pharma’s influence in FDA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470989 (bản sửa đổi 4452188). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If your list was put in ascending order by a sorting algorithm then you can perform a binary search.
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Searching algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367684 (bản sửa đổi 4042494). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Irwin reassures her that this sort of thing happens, but she makes him drive her to Joan's apartment, hoping to find her nurse roommate there.

Irwin trấn an cô rằng chuyện tương tự sẽ xảy ra, nhưng cô bắt anh chở cô đến căn hộ của Joan, hy vọng tìm thấy bạn cùng phòng y tá của cô ở đó.dịch máy, chưa biên tập

«The Bell Jar/Nineteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361667 (bản sửa đổi 3117733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The individual requirements are sorted by category and numbered for ease of tracking, with a discussion of how they were developed.
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277783 (bản sửa đổi 2501746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Additionally, you can sort by variable values, which is illustrated in sorting data.

Ngoài ra, bạn có thể sắp xếp theo các giá trị biến, được minh họa trong việc sắp xếp dữ liệu.dịch máy, chưa biên tập

«Using SPSS and PASW/Understanding the Data View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228828 (bản sửa đổi 2684501). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The problem one would expect with this close-up sort of atomic measurement is the attractive force of Van Der Waals.
«Structural Biochemistry/Molecular Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217181 (bản sửa đổi 2618964). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These include quartz sandstones composed of well sorted and well rounded grains, and containing large benthic foraminifera.
«The Geology of Indonesia/Banda Arc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139663 (bản sửa đổi 4657293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Make sure the polish does not contain a solvent of any sort.

Hãy chắc chắn rằng chất đánh bóng không chứa bất kỳ loại dung môi nào.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using punctuation according to the conventions of the academic community does serve as a sort of license into, and within, that community.

Việc sử dụng dấu câu theo quy ước của cộng đồng học thuật đóng vai trò như một loại giấy phép vào và trong cộng đồng đó.dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Composition/Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41726 (bản sửa đổi 4282127). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0