Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

batch

danh từ
A2
US/ˈbætʃ/
batches
Ý nghĩa trọng tâm

batch nghĩa là lô.

batch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: all the loaves of bread baked at the same time.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    all the loaves of bread baked at the same time

    →

    tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pattie batch
    49 lần trong kho sách
    batch files
    63 lần trong kho sách
    batch of pies
    22 lần trong kho sách
    batch file
    114 lần trong kho sách
    batch scripting
    9 lần trong kho sách
    batch of recruits
    16 lần trong kho sách
    batch of dough
    13 lần trong kho sách
    batch of cookies
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    (often followed by `of') a large number or amount or extent

    →

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

    Đồng nghĩa:deal, flock, good deal, great deal, hatful, heap
  3. 3danh từ
    A2

    a collection of things or persons to be handled together

    →

    một tập hợp những thứ hoặc người được xử lý cùng nhau

    Đồng nghĩa:clutch
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa batch và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

At your request I send a small batch from my cranium.
Grant, Ulysses S. (Ulysses Simpson), Letters of Ulysses S. Grant to his father and his youngest sister, 1857-78
Not a half hour since I tore the whole batch into little bits, and threw them overboard.

Chưa đầy nửa giờ kể từ khi tôi xé cả đống thành từng mảnh nhỏ và ném chúng xuống biển.

Harrison, Burton, Mrs., Latter-Day Sweethearts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He has been before Judge Waller with a whole batch of applications.

Anh ta đã đến trước Thẩm phán Waller với cả đống đơn đăng ký.

Frederic, Harold, The Lawton Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Batch files decrease risk of command line's truncation, eliminate restrictions on jumps, on searchless addressing, on usage of environmental variables.

Các tệp hàng loạt làm giảm nguy cơ cắt ngắn dòng lệnh, loại bỏ các hạn chế về bước nhảy, địa chỉ không cần tìm kiếm, về việc sử dụng các biến môi trường.

Wikimedia contributors, First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected utilities
When clicking this button a Batch Editor is showing up with several parameters to set.

Khi nhấp vào nút này, Trình chỉnh sửa hàng loạt sẽ hiển thị với một số tham số cần thiết lập.

Wikimedia contributors, Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Coregistration and Normalization
“As soon as he comes up we will draft them off in batches of ten, and pack them into the omnibuses.
Merriman, Henry Seton, Roden's Corner, Nguyên văn tác phẩm
The processing sketch silently starts this batch process which would delete the file when done.
Wikimedia contributors, AttendanceScanning
First of all, as Pattie Batch observed, she yawned; secondly, she yawned again.
Duncan, Norman, Christmas Eve at Swamp's End, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"What's all this I hear?" thundered out the disposer of punishments and of places; "you've been letting your prisoners bolt from you in whole batches.
Reid, Mayne, The Free Lances: A Romance of the Mexican Valley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is not a "Miss" or a "Mademoiselle," in the whole batch.
Doesticks, Q. K. Philander, The Witches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The other prisoners in the batch of the condemned hung their heads, looking obstinately on the ground.
Conrad, Joseph, Gaspar Ruiz, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I’ll take you over,” said Grant, “and we’ll batch it together so far as a place to sleep is concerned in the printing office.
Emerson, Willis George, The Treasure of Hidden Valley, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về batch (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. batch nghĩa là gì trong tiếng Việt?

batch có nghĩa chính là: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc. Định nghĩa tiếng Anh: "all the loaves of bread baked at the same time".

2. batch thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

batch là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của batch theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), batch được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbætʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. batch thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ batch được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của batch gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của batch gồm: batches.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với batch là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pattie batch, batch files, batch of pies, batch file, batch scripting.

7. batch có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: deal, flock, good deal, great deal, hatful. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến batch?

Từ batch xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với batch đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "At your request I send a small batch from my cranium.". Câu văn minh họa cách dùng batch làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng batch?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.