heel
danh từB1- heels
heel nghĩa là gót chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot.
Các nét nghĩa của từ heel
- 1
danh từB1
the bottom of a shoe or boot
phần dưới của một chiếc giày hoặc bốtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
boot heel242 lần trong kho sách
iron heel323 lần trong kho sách
pair of heel240 lần trong kho sách
horse's heel92 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the back part of the human foot
phần sau của bàn chân con ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
someone who is morally reprehensible
một người đáng trách về mặt đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cad · bounder · blackguard · dog · hound
Câu hỏi thường gặp về heel
heel nghĩa là gì?
heel nghĩa là gót chân (bản dịch máy, chưa biên tập). heel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the bottom of a shoe or boot.
heel được dùng trong câu như thế nào?
Now we shall see the imps take to their heels, an’ I’d like to have a chance to help them along.” (James Otis, The Secret Chart; or, Treasure Hunting in Hayti. Nguồn: Project Gutenberg #64070.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heel, mã đối chiếu EV-650646BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng