Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ward

danh từB1
US/ˈwɔɹd/
warded
warding
wards

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

ward nghĩa là phường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is under the protection or in the custody of another.

Các nét nghĩa của từ ward

  1. 1

    danh từB1

    a person who is under the protection or in the custody of another

    một người đang được người khác bảo vệ hoặc giám hộdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • artemus ward396 lần trong kho sách

    • ward beecher194 lần trong kho sách

    • humphry ward125 lần trong kho sách

    • hospital ward180 lần trong kho sách

    • ward off2.242 lần trong kho sách

    • jem ward90 lần trong kho sách

    • casual ward78 lần trong kho sách

    • ward lock124 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a district into which a city or town is divided for the purpose of administration and elections

    một quận nơi một thành phố hoặc thị trấn được chia ra nhằm mục đích quản lý và bầu cửdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    block forming a division of a hospital (or a suite of rooms) shared by patients who need a similar kind of care

    khối tạo thành một bộ phận của bệnh viện (hoặc một dãy phòng) được chia sẻ bởi những bệnh nhân có nhu cầu chăm sóc tương tựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hospital ward

Câu hỏi thường gặp về ward

ward nghĩa là gì?

ward nghĩa là phường (bản dịch máy, chưa biên tập). ward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is under the protection or in the custody of another.

ward dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ward có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ward được dùng trong câu như thế nào?

"You were to remain Stephen Latrigg, unless it was to ward off wrong or ruin in Sandal-Side. (Amelia E. Barr, The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16258.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ward, mã đối chiếu EV-B3D032D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ward” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ward và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You were to remain Stephen Latrigg, unless it was to ward off wrong or ruin in Sandal-Side.
Amelia E. Barr, The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The city council has five members elected from one of five wards.
«Clanton, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335076 (bản sửa đổi 10202571). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Do you ever tell the ward how they are to vote?”

“Bạn có bao giờ nói với phường cách họ bỏ phiếu không?”dịch máy, chưa biên tập

Paul Leicester Ford, The Honorable Peter Stirling and What People Thought of Him. Nguồn: Project Gutenberg #14532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few months ago the spectacle presented itself of a very respectable lady of the Seventh ward wearing a black eye.
George W. Peck, Peck's Compendium of Fun Comprising the Choicest Gems of Wit, Humor, Sarcasm and Pathos of America's Favorite Humorist. Nguồn: Project Gutenberg #14815. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The attempt of Corkey to carry any wards or precincts outside of the First and Second is futile.
John McGovern, David Lockwin: The People's Idol. Nguồn: Project Gutenberg #15123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As soon as she saw me she put up her hands as though to ward off my approach.
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Local Government Boundary Commissions change the wards quite often, especially in cities, to try and keep the numbers fair.
«Ward (electoral subdivision)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003855 (bản sửa đổi 10360786). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They proved a valuable addition to their fare, and assisted, with the dried fruit which had been saved, in warding off scurvy.
William Henry Giles Kingston, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #24502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I wish to consult you about the affairs of your heir and my late ward, Ralph Newton.

Tôi muốn hỏi ý kiến của bạn về công việc của người thừa kế của bạn và người giám hộ quá cố của tôi, Ralph Newton.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Goussiev went back to the ward and lay down in his hammock.
Anton Pavlovich Chekhov, The House with the Mezzanine and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #27411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So she found herself going up the street with him by her side, and the umbrella warding off the wind and rain from her face.

Vì vậy, cô thấy mình đi lên phố với anh bên cạnh, và chiếc ô che mưa gió khỏi mặt cô.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The maiden hides in her mother's lap, but the boy holds up his own hands and wards off the fatal shaft.
Berthold Auerbach, Villa Eden: The Country-House on the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #32902. · Bản dịch tiếng Anh · en-US