Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disperse

động từ
C2
US/dɪˈspɝs/
dispersed
disperses
dispersing
Ý nghĩa trọng tâm

disperse nghĩa là giải tán.

disperse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: distribute loosely.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    distribute loosely

    →

    phân phối lỏng lẻo

    Đồng nghĩa:scatter, sprinkle, dot, dust
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    crowd disperse
    239 lần trong kho sách
    congregation disperse
    55 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C2

    to cause to separate and go in different directions

    →

    gây ra sự tách biệt và đi theo những hướng khác nhau

    Đồng nghĩa:dissipate, dispel, break up, scatter
  3. 3động từ
    C2

    cause to separate

    →

    gây ra sự chia ly

    Đồng nghĩa:break up, scatter
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa disperse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages.
OpenStax, Dispersion: The Rainbow and Prisms (College Physics for AP® Courses 2e)
The whole journey was performed with equal rapidity; the thirty-two horses, dispersed over seven stages, brought them to their destination in eight hours.

Toàn bộ cuộc hành trình được thực hiện với tốc độ nhanh như nhau; ba mươi hai con ngựa, phân tán qua bảy chặng, đưa họ đến đích trong tám giờ.

Dumas, Alexandre, The Count of Monte Cristo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His laughter and his talk sung about her and dispersed the fiction; he was the very sea-wind for bracing unstrung nerves.
Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had passed the woods in disguise, with much difficulty eluding the observation of the marquis's people, who were yet dispersed round the abbey.

Anh ta đã cải trang đi qua khu rừng, gặp rất nhiều khó khăn để tránh sự quan sát của người dân hầu tước, những người vẫn còn phân tán xung quanh tu viện.

Radcliffe, Ann Ward, A Sicilian Romance, Nguyên văn tác phẩm
Dispersed in single families; without fire-arms; eating seeds and insects; digging roots (and hence their name); such is the condition of the greater part.
Peters, De Witt C. (De Witt Clinton), -1876, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"They dispersed the negroes without much difficulty; Latto's slaves had been badly treated for months, they had not the strength to fight long.
Woolson, Constance Fenimore, Rodman the Keeper: Southern Sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Slowly, in Brussels, they made acquaintances, made friends; and, in the course of years, those acquaintances and friends dispersed.
Couperus, Louis, Small Souls
The financial crisis had shattered trade, dispersed confidence, and ruined enterprise.
Dowling, Richard, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
We will soon disperse them.--Here come three, right down upon us--call up some of the men from behind, I say!"
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Morley Ernstein; or, the Tenants of the Heart, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I found them however in safety: the mob had for this time contented itself to disperse without further mischief.
Godwin, William, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Not the reign of your vainly-expected Messiah offers such power to your dispersed tribes as my ambition may aim at.

Không phải triều đại của Đấng Mê-si được mong đợi một cách vô ích của bạn lại mang lại sức mạnh như vậy cho các bộ tộc phân tán của bạn như tham vọng của tôi có thể nhắm tới.

Scott, Walter, Ivanhoe: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was just at the moment when the fleet, no longer needed for service against Baldwin, was beginning to disperse.
Freeman, Edward A. (Edward Augustus), The history of the Norman conquest of England, its causes and its results, Volume 2 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về disperse (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. disperse nghĩa là gì trong tiếng Việt?

disperse có nghĩa chính là: phân phối lỏng lẻo. Định nghĩa tiếng Anh: "distribute loosely".

2. disperse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

disperse là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của disperse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), disperse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈspɝs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. disperse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ disperse được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của disperse gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của disperse gồm: dispersed, disperses, dispersing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với disperse là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: crowd disperse, congregation disperse.

7. disperse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: scatter, sprinkle, dot, dust, dissipate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến disperse?

Từ disperse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với disperse đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages.". Câu văn minh họa cách dùng disperse làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng disperse?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.