Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

herd

danh từB1
US/ˈhɝd/
herds

herd nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

herd là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans.

Các nét nghĩa của từ herd

  1. 1

    danh từB1

    a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans

    một nhóm gia súc, cừu hoặc các động vật có vú nuôi trong nhà khác cùng loại được con người chăn nuôidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • herd of cattle1.172 lần trong kho sách

    • herd of buffaloes370 lần trong kho sách

    • herd of deer397 lần trong kho sách

    • herd of buffalo321 lần trong kho sách

    • herd of elephants207 lần trong kho sách

    • herd of swine155 lần trong kho sách

    • herd of antelopes107 lần trong kho sách

    • herd of cows132 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a group of wild mammals of one species that remain together: antelope or elephants or seals or whales or zebra

    một nhóm động vật có vú hoang dã thuộc một loài vẫn tồn tại cùng nhau: linh dương hoặc voi hoặc hải cẩu hoặc cá voi hoặc ngựa vằndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a crowd especially of ordinary or undistinguished persons or things

    một đám đông đặc biệt là những người hoặc vật bình thường hoặc không có gì nổi bậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ruck

Câu hỏi thường gặp về herd

herd nghĩa là gì?

herd nghĩa là bầy đàn (bản dịch máy, chưa biên tập). herd là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans.

herd được dùng trong câu như thế nào?

Of these Barren land caribou, there are said to be three distinct herds. (H. Hesketh-Prichard, Through trackless Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #76137.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/herd, mã đối chiếu EV-407219D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “herd” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa herd và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Of these Barren land caribou, there are said to be three distinct herds.
H. Hesketh-Prichard, Through trackless Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #76137. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On looking ahead about two miles, and not far from the immigrant trail, a herd of about one hundred buffaloes could be seen, quietly grazing.

Nhìn về phía trước khoảng hai dặm, cách con đường di dân không xa, có thể thấy một đàn khoảng một trăm con trâu đang lặng lẽ gặm cỏ.dịch máy, chưa biên tập

Kimball Webster, The gold seekers of '49. Nguồn: Project Gutenberg #71572. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
These herds were selected chiefly for breeding purposes, while a sufficient number of mules were purchased for the needs of the farm work.

Những đàn la này được chọn chủ yếu cho mục đích chăn nuôi, trong khi một số lượng la đủ được mua cho nhu cầu của công việc đồng áng.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The last Charonosaurus, protected once again by the cave, finds that it's the last of the herd.
«The Last Day of the Dinosaurs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268007 (bản sửa đổi 10903186). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was an indescribable scene--the dappled, many-coloured hides flashing in the sun as the immense herd surged furiously down that wild pass.
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I console myself with the thought that we are to be masters of numerous herds of swine."
Eugène Sue, The Abbatial Crosier; or, Bonaik and Septimine. A Tale of a Medieval Abbess. Nguồn: Project Gutenberg #33274. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It needed no lengthy explanation on his part, however, to show that the herd was running away.

Tuy nhiên, anh ta không cần phải giải thích dài dòng để chứng tỏ rằng bầy đàn đang bỏ chạy.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then the Kirgizes drove off the best herd of horses.
Leo, graf Tolstoy, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38025. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I fancy I know the value of ganado as well as any man; and I offer you the price your herd is worth."
Gustave Aimard, The Gold-Seekers: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #42532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The scarcity of buffaloes rather discouraged us, and we redoubled our efforts to locate a big herd.
Billy Dixon, Life and adventures of "Billy" Dixon of Adobe Walls, Texas panhandle. Nguồn: Project Gutenberg #45075. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
At the report the whole herd took to flight, the animal shot at bringing up the rear.
Clive Phillipps-Wolley, Sport in the Crimea and Caucasus. Nguồn: Project Gutenberg #48835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The inhabitants of the surrounding country had fled to these natural fastnesses for refuge, and driven thither their flocks and herds.
Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US