broker
danh từ- brokered
- brokering
- brokers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
broker nghĩa là người môi giới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission.
Các nét nghĩa của từ broker
- 1
danh từ
a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission
một doanh nhân mua hoặc bán cho người khác để đổi lấy tiền hoa hồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agent · factor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
broker dealer123 lần trong kho sách
stock broker346 lần trong kho sách
pawn broker60 lần trong kho sách
broker dealers42 lần trong kho sách
boolp the broker24 lần trong kho sách
broker coggswell16 lần trong kho sách
broker whilcher14 lần trong kho sách
mortgage broker22 lần trong kho sách
- 2
động từ
act as a broker
đóng vai trò là người môi giớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về broker
broker nghĩa là gì?
broker nghĩa là người môi giới (bản dịch máy, chưa biên tập). broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission.
broker dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ broker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
broker được dùng trong câu như thế nào?
Be able to distinguish between exclusive agents, universal agent, and transaction broker. («Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broker, mã đối chiếu EV-B1A814EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng