Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

broker

danh từ
US/ˈbɹoʊkɚ/
brokered
brokering
brokers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

broker nghĩa là người môi giới (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission.

Các nét nghĩa của từ broker

  1. 1

    danh từ

    a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission

    một doanh nhân mua hoặc bán cho người khác để đổi lấy tiền hoa hồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agent · factor

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • broker dealer123 lần trong kho sách

    • stock broker346 lần trong kho sách

    • pawn broker60 lần trong kho sách

    • broker dealers42 lần trong kho sách

    • boolp the broker24 lần trong kho sách

    • broker coggswell16 lần trong kho sách

    • broker whilcher14 lần trong kho sách

    • mortgage broker22 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    act as a broker

    đóng vai trò là người môi giớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về broker

broker nghĩa là gì?

broker nghĩa là người môi giới (bản dịch máy, chưa biên tập). broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission.

broker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ broker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

broker được dùng trong câu như thế nào?

Be able to distinguish between exclusive agents, universal agent, and transaction broker. («Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broker, mã đối chiếu EV-B1A814EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “broker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa broker và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Be able to distinguish between exclusive agents, universal agent, and transaction broker.
«Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To the broker, in his concealment, this momentary diversion from the real business of the meeting occasioned much anxiety.

Đối với người môi giới, trong sự che giấu của mình, sự chuyển hướng nhất thời khỏi công việc thực sự của cuộc gặp đã gây ra nhiều lo lắng.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Legends and Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2599. · Nguyên văn tiếng Anh
“Bend low,” replied the broker, as he buttoned up his coat ready to depart.

“Cúi xuống,” người môi giới trả lời khi anh ta cài nút áo khoác sẵn sàng khởi hành.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Legends and Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2599. · Nguyên văn tiếng Anh
Every day the real estate broker trusted Nat more and more, until the lad occupied a truly responsible position.

Càng ngày người môi giới bất động sản càng tin tưởng Nat hơn cho đến khi chàng trai này chiếm được một vị trí thực sự có trách nhiệm.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, From Farm to Fortune; or, Nat Nason's Strange Experience. Nguồn: Project Gutenberg #22565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It did not seem to me possible to go home without seeing my broker.
Elizabeth Stuart Phelps, The Gates Between. Nguồn: Project Gutenberg #30540. · Nguyên văn tiếng Anh
The stock-brokers joined the mighty crowd, which, grim, resolute, silent, swept on.

Các nhà môi giới chứng khoán gia nhập vào đám đông hùng mạnh, dữ tợn, kiên quyết, im lặng và tràn vào.dịch máy, chưa biên tập

Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye". Nguồn: Project Gutenberg #68722. · Nguyên văn tiếng Anh
I will send the wooer with the broker to look at the horse.
Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Am I right in supposing this curiosity of yours is not altogether unconnected with Your interest in Francis Quodling the silk broker?
George Gissing, The Town Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #4308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Whereupon the broker struck his hands together several times in succession, crying as he did so, "Did you ever now?
E. T. A. Hoffmann, Weird Tales. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #31377. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
My broker and I figured it out just now before I started home, and, as I say, I'm a clean half million to the good.
Frank Norris, The pit. Nguồn: Project Gutenberg #4382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Broker "accepted the situation:" "I've been anticipating this emergency and have been preparing for it as much as possible.
Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His books none of the pawn-brokers would have: they were an article that could be turned to no account, if not redeemed.
Thomas Cooper, Wise Saws and Modern Instances, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB