stereotype
danh từB2- stereotyped
- stereotypes
- stereotyping
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
stereotype nghĩa là khuôn mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image.
Các nét nghĩa của từ stereotype
- 1
danh từB2
a conventional or formulaic conception or image
một quan niệm hoặc hình ảnh thông thường hoặc công thứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stereotype foundry85 lần trong kho sách
gender stereotype75 lần trong kho sách
racial stereotype35 lần trong kho sách
racist stereotype10 lần trong kho sách
stereotype plates58 lần trong kho sách
boston stereotype77 lần trong kho sách
negative stereotype69 lần trong kho sách
stereotype phrases26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về stereotype
stereotype nghĩa là gì?
stereotype nghĩa là khuôn mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập). stereotype là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conventional or formulaic conception or image.
stereotype dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stereotype có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stereotype được dùng trong câu như thế nào?
"I will smoke a cigarette, if that can be called keeping you company," the stranger said, with his stereotyped smile. (Gustave Aimard, The Indian Scout: A Story of the Aztec City. Nguồn: Project Gutenberg #44196.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stereotype, mã đối chiếu EV-A6BA766A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng