Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fond

tính từB1
US/ˈfɑnd/

fond nghĩa là thích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fond là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.

Các nét nghĩa của từ fond

  1. 1

    tính từB1

    having or displaying warmth or affection

    có hoặc thể hiện sự ấm áp hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa affectionate · lovesome · tender · warm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • passionately fond1.118 lần trong kho sách

    • particularly fond700 lần trong kho sách

    • extremely fond568 lần trong kho sách

    • fond of music818 lần trong kho sách

    • fond of reading515 lần trong kho sách

    • exceedingly fond302 lần trong kho sách

    • fond du270 lần trong kho sách

    • fond of talking442 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    extravagantly or foolishly loving and indulgent

    yêu thương và nuông chiều một cách ngông cuồng hoặc ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adoring · doting

  3. 3

    tính từB1

    (followed by `of' or `to') having a strong preference or liking for

    (theo sau là `of' hoặc `to') có sự ưa thích hoặc yêu thích mạnh mẽ đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa partial

Câu hỏi thường gặp về fond

fond nghĩa là gì?

fond nghĩa là thích (bản dịch máy, chưa biên tập). fond là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.

fond được dùng trong câu như thế nào?

‘There are many things one allows as speculation which one is not fond of in fact. (Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fond, mã đối chiếu EV-2F23E134. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fond” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fond và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘There are many things one allows as speculation which one is not fond of in fact.
Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Dicks explained that he was not fond of walking, but that his doctor had advised him to walk several miles every day.
Eglanton Thorne, Aunt Patty's paying guests. Nguồn: Project Gutenberg #71761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I can lessen her discomfort, and, uninfluenced by prejudice, she will be thankful, perhaps will become fond of me."
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh
He was fond of books, for they are calm and sure friends.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 1/5: Fantine. Nguồn: Project Gutenberg #48731. · Bản dịch tiếng Anh
Some days they have two or three Zante currants, of which they are very fond.
Caroline Crowninshield Bascom, The Bird Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #48949. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"The King has some surprise in store--he is too fond of this stage effect."
G. P. R., 1801?-1860 James, Arabella Stuart: A Romance from English History. Nguồn: Project Gutenberg #49468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is one of the Chapel Trustees and very fond of line fishing.
Amelia E. Barr, The Paper Cap: A Story of Love and Labor. Nguồn: Project Gutenberg #50089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some ancient chroniclers have gone so far as to say that he even excelled in clerkly craft; but this is most likely a fond exaggeration.

Một số nhà biên niên sử cổ đại đã đi xa hơn khi nói rằng ông thậm chí còn xuất sắc trong nghề thư ký; nhưng rất có thể đây là một sự cường điệu đáng yêu.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"One ton and a half neat widows, fond of children, and small eaters."
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I do not know why, but Imonga was very fond of me, and so also were his people.
Paul B. Du Chaillu, Stories of the Gorilla Country, Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #52444. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘I trust, of course, that I shall grow fond of my pupil, and she of me,’ said one stouter-hearted woman, for example.
Mrs. Oliphant, Ombra. Nguồn: Project Gutenberg #53583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My kind uncle was extremely fond of the art," said Emma, "and he took me to every good collection and exhibition within our reach.

Emma nói: “Người chú tốt bụng của tôi cực kỳ yêu thích nghệ thuật và ông đã đưa tôi đến mọi bộ sưu tập và triển lãm hay trong tầm tay của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #54010. · Nguyên văn tiếng Anh