fond
tính từB1fond nghĩa là thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fond là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.
Các nét nghĩa của từ fond
- 1
tính từB1
having or displaying warmth or affection
có hoặc thể hiện sự ấm áp hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affectionate · lovesome · tender · warm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
passionately fond1.118 lần trong kho sách
particularly fond700 lần trong kho sách
extremely fond568 lần trong kho sách
fond of music818 lần trong kho sách
fond of reading515 lần trong kho sách
exceedingly fond302 lần trong kho sách
fond du270 lần trong kho sách
fond of talking442 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
extravagantly or foolishly loving and indulgent
yêu thương và nuông chiều một cách ngông cuồng hoặc ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adoring · doting
- 3
tính từB1
(followed by `of' or `to') having a strong preference or liking for
(theo sau là `of' hoặc `to') có sự ưa thích hoặc yêu thích mạnh mẽ đối vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa partial
Câu hỏi thường gặp về fond
fond nghĩa là gì?
fond nghĩa là thích (bản dịch máy, chưa biên tập). fond là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.
fond được dùng trong câu như thế nào?
‘There are many things one allows as speculation which one is not fond of in fact. (Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fond, mã đối chiếu EV-2F23E134. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng