Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trouble

danh từ
A2
US/ˈtɹʌbəl/
troubled
troubles
troubling
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

trouble nghĩa là rắc rối.

trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a source of difficulty

    →

    nguồn gốc của khó khăn

    Đồng nghĩa:problem
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    deal of trouble
    2.570 lần trong kho sách
    much trouble
    7.717 lần trong kho sách
    worth the trouble
    1.135 lần trong kho sách
    take the trouble
    3.043 lần trong kho sách
    further trouble
    1.136 lần trong kho sách
    trouble about
    4.911 lần trong kho sách
    great trouble
    3.236 lần trong kho sách
    into trouble
    4.794 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    an angry disturbance

    →

    một sự xáo trộn giận dữ

    Đồng nghĩa:fuss, bother, hassle
  3. 3danh từ
    A2

    an event causing distress or pain

    →

    một sự kiện gây đau khổ hoặc đau đớn

  4. 4động từ
    A2

    move deeply

    →

    di chuyển sâu sắc

    Đồng nghĩa:disturb, upset
  5. 5động từ
    A2

    to cause inconvenience or discomfort to

    →

    gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu cho

    Đồng nghĩa:put out, inconvenience, disoblige, discommode, incommode, bother
  6. 6động từ
    A2

    disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed

    →

    làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo động

    Đồng nghĩa:perturb, unhinge, disquiet, cark, distract, disorder
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa trouble và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Having identified these trouble spots, the farmer can attempt to improve crop management and production.
Wikimedia contributors, Drones/Agriculture
The electrical disturbances in the ether which are responsible for the trouble often present themselves when least expected.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes
If you find most levels not too bad but have trouble on certain ones, check the walkthrough and look for your level.
Wikimedia contributors, Mario Adventure/Frequently Asked Questions
A very dry air is usually the cause of such atmospheric trouble.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11
Thus if you have trouble with this, consider interpreting this as a “no foreigners” sign and look elsewhere.
Wikimedia contributors, Living in Japan/Getting Established
What causes students the most trouble is (b) what you plan to say about the topic.
Wikimedia contributors, Rhetoric and Composition/Drafting
As usual, he is going where he can make the most trouble.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Peeves
When the men visit the Land of Women, they have no end of trouble.
Wikimedia contributors, Linguistics/Phonology
The trouble started when Neil McKenzie was bowled by Peter Siddle for a duck in the second over of the day.
Wikimedia contributors, South Africa defeats Australia in second cricket test
Kobierowski was found to be apparently intoxicated when police arrived on the scene of the accident where he had trouble exiting his vehicle.
Wikimedia contributors, Rhode Island man arrested with record blood-alcohol reading
If not, she will become alive again at night and trouble the whole village.”
Wikipedia contributors, Hiyang Athouba
Many grown people who had a troubled adoption look into their family history.

Nhiều người trưởng thành gặp khó khăn trong việc nhận con nuôi đã tìm hiểu lịch sử gia đình của họ.

Wikipedia contributors, Adoption

Câu hỏi thường gặp về trouble (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. trouble nghĩa là gì trong tiếng Việt?

trouble có nghĩa chính là: nguồn gốc của khó khăn. Định nghĩa tiếng Anh: "a source of difficulty".

2. trouble thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

trouble là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của trouble theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), trouble được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹʌbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. trouble thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ trouble được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của trouble gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của trouble gồm: troubled, troubles, troubling.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với trouble là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: deal of trouble, much trouble, worth the trouble, take the trouble, further trouble.

7. trouble có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: problem, fuss, bother, hassle, disturb. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến trouble?

Từ trouble xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với trouble đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Having identified these trouble spots, the farmer can attempt to improve crop management and production.". Câu văn minh họa cách dùng trouble làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng trouble?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.