algorithm
danh từ- algorithms
algorithm nghĩa là thuật toán.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem
→một quy tắc chính xác (hoặc bộ quy tắc) chỉ định cách giải quyết một số vấn đề
Đồng nghĩa:algorithmic rule, algorithmic programCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)compression algorithm115 lần trong kho sáchsorting algorithm72 lần trong kho sáchencryption algorithm58 lần trong kho sáchscheduling algorithm50 lần trong kho sáchgenetic algorithm64 lần trong kho sáchoptimization algorithm38 lần trong kho sáchrouting algorithm29 lần trong kho sácheuclidean algorithm26 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa algorithm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Therefore the total running time of the algorithm is O().Do đó tổng thời gian chạy của thuật toán là O().
FPGAs especially find applications in any area or algorithm that can make use of the massive parallelism offered by their architecture.Generally these algorithms combine gene finding approaches with experimental data.Nói chung, các thuật toán này kết hợp các phương pháp tìm kiếm gen với dữ liệu thực nghiệm.
Algorithms and structures are presented in a C-like programming language.There are usually always multiple ways to solve the same problem and, therefore, multiple algorithms to make computers solve the problem for us.Thường luôn có nhiều cách để giải quyết cùng một vấn đề và do đó, có nhiều thuật toán để khiến máy tính giải quyết vấn đề cho chúng ta.
If your list was put in ascending order by a sorting algorithm then you can perform a binary search.The use of algorithms allows for more informative data reporting.Việc sử dụng các thuật toán cho phép báo cáo dữ liệu nhiều thông tin hơn.
Algorithms belonging to this kind never use the new predicted state to feed themselves back in other to converge to a new equilibrium state.Today, algorithms on social media can create “echo chambers” where people only see information they agree with.In the execution of that algorithm, many common subproblems were computed repeatedly.It looks at algorithms, and tries to say how many steps or how much memory a certain algorithm takes for a computer to do.Genetic algorithms are good at solving problems that include timetabling and scheduling.Các thuật toán di truyền rất giỏi trong việc giải quyết các vấn đề bao gồm việc sắp xếp thời gian biểu và lập kế hoạch.
Câu hỏi thường gặp về algorithm (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. algorithm nghĩa là gì trong tiếng Việt?
algorithm có nghĩa chính là: một quy tắc chính xác (hoặc bộ quy tắc) chỉ định cách giải quyết một số vấn đề. Định nghĩa tiếng Anh: "a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem".
2. algorithm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
algorithm là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của algorithm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), algorithm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈælɡɚˌɪðəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. algorithm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ algorithm được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của algorithm gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của algorithm gồm: algorithms.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với algorithm là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: compression algorithm, sorting algorithm, encryption algorithm, scheduling algorithm, genetic algorithm.
7. algorithm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: algorithmic rule, algorithmic program. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến algorithm?
Từ algorithm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với algorithm đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Therefore the total running time of the algorithm is O()." (Dịch nghĩa: Do đó tổng thời gian chạy của thuật toán là O().). Câu văn minh họa cách dùng algorithm làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng algorithm?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.