Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

comprise

động từC1
US/kəmˈpɹaɪz/
comprised
comprises
comprising

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

comprise nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of.

Các nét nghĩa của từ comprise

  1. 1

    động từC1

    be composed of

    bao gồmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consist

  2. 2

    động từC1

    include or contain

    bao gồm hoặc chứadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incorporate · contain

  3. 3

    động từC1

    form or compose

    hình thức hoặc soạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa constitute · represent · make up · be

Câu hỏi thường gặp về comprise

comprise nghĩa là gì?

comprise nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of.

comprise dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ comprise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

comprise được dùng trong câu như thế nào?

As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by. («Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comprise, mã đối chiếu EV-876FFB00. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “comprise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa comprise và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by.
«Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The staff of these vessels comprised many officers who later attained to high military positions.

Biên chế của những con tàu này bao gồm nhiều sĩ quan sau này đã đạt được các chức vụ quân sự cấp cao.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On a niche in the wall stood a single pan, an axe, and a battered tin bowl, which comprised all the family riches.
Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was along list, comprising the best periodicals of the day and several standard books.

Nó nằm trong danh sách, bao gồm những tạp chí xuất bản định kỳ hay nhất trong ngày và một số cuốn sách tiêu chuẩn.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #35300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This part of his career comprised a very common history,--the poor man living on equal terms with the rich.

Phần sự nghiệp này của ông bao gồm một lịch sử rất chung, - người nghèo sống bình đẳng với người giàu.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.

Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is worth more than that, Geneviève,--it comprises both life and happiness!"
Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Utrusta program also comprises an "assembly kit for pull-out function" which can be used to join two drawers together.
«Kitchen Remodel/Cabinet selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463807 (bản sửa đổi 4376782). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It should be noted that any finite language, which is a language comprised of some finite sequence of words , can be written as .
«Computability and Complexity/Formal Languages/Chomsky Hierarchy/Regular Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121195 (bản sửa đổi 3677979). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Biophysics research today comprises a lot of specific biological studies, which don't share a unique identifying factor, nor subject themselves to clear and concise definitions.

Nghiên cứu lý sinh ngày nay bao gồm rất nhiều nghiên cứu sinh học cụ thể, không có chung một yếu tố nhận dạng duy nhất cũng như không có các định nghĩa rõ ràng và ngắn gọn.dịch máy, chưa biên tập

«Biophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28161 (bản sửa đổi 2252653). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her own were scarcely less embarrassed--after all these months when their entire world had comprised themselves alone.
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed, it seemed that never before had his fields, his stock, and outdoor work--and these comprised Nature to him--been so attractive.
Edward Payson Roe, He Fell in Love with His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US