comprise
động từC1- comprised
- comprises
- comprising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
comprise nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of.
Các nét nghĩa của từ comprise
- 1
động từC1
be composed of
bao gồmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consist
- 2
động từC1
include or contain
bao gồm hoặc chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incorporate · contain
- 3
động từC1
form or compose
hình thức hoặc soạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa constitute · represent · make up · be
Câu hỏi thường gặp về comprise
comprise nghĩa là gì?
comprise nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of.
comprise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ comprise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
comprise được dùng trong câu như thế nào?
As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by. («Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comprise, mã đối chiếu EV-876FFB00. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng