Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

silhouette

danh từ
C1
US/ˌsɪləˈwɛt/
silhouettes

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

silhouette nghĩa là hình bóng.

silhouette là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an outline of a solid object (as cast by its shadow).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    C1

    an outline of a solid object (as cast by its shadow)

    →

    đường viền của một vật thể rắn (được tạo bởi bóng của nó)

  2. 2

    danh từ

    C1

    a drawing of the outline of an object

    →

    một bản vẽ phác thảo của một đối tượng

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
silhouettes
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa silhouette và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

She came to the door and stood in silhouette against the cheerful firelight of the inner room.
Hornung, E. W. (Ernest William), Witching Hill, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their dark silhouettes against the clear gray of the night seemed phantoms come to share in the gayety of men.

Bóng tối của họ tương phản với màu xám trong của màn đêm dường như những bóng ma đến chia sẻ niềm vui của đàn ông.

Rizal, José, An Eagle Flight: A Filipino Novel Adapted from Noli Me Tangere
The enormous silhouette of the two towers, projected afar on the roofs of Paris, and formed a large notch of black in this light.

Hình bóng khổng lồ của hai tòa tháp, chiếu từ xa trên những mái nhà của Paris, và tạo thành một vệt đen lớn trong ánh sáng này.

Hugo, Victor, Notre-Dame de Paris, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The silhouette of his face, outlined beyond his black hood, seemed carved from stone, it was so expressionless and hard.

Hình bóng khuôn mặt của anh ta, nổi bật sau chiếc mũ trùm đầu màu đen, dường như được chạm khắc từ đá, nó vô cảm và cứng rắn.

Parrish, Randall, Beyond the Frontier: A Romance of Early Days in the Middle West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And those two silhouettes--a man and a woman--grew larger, came nearer, along the sands till they were just opposite to him.
Couperus, Louis, Footsteps of Fate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He began to laugh, and they all laughed when she said, “You need a chaperon who doesn't lose her head, in a silhouette.”
Howells, William Dean, The Entire March Family Trilogy, Nguyên văn tác phẩm
Dior was a master at creating shapes and silhouettes; he said "I have designed flower women".
Wikipedia contributors, Christian Dior
Although an A-shape, this silhouette was not identical to what is now understood to embody the A-line idea.
Wikipedia contributors, Petticoat
The colonel, his blue steel blade raised against the sheet of piercing lead, sprang forward, a black silhouette against the enemy’s glare.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Northern Georgia Sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Although an A-shape, this silhouette was not identical to what is now understood to embody the A-line idea.
Wikipedia contributors, Christian Dior
These ghastly silhouettes with hollow eyes show great suffering and have a profound sadness about them.
Flaubert, Gustave, Bouvard and Pécuchet: A Tragi-comic Novel of Bourgeois Life, part 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We drove into a village, there were glimpses of lights, the silhouettes of huts.
Chekhov, Anton Pavlovich, The Wife, and Other Stories

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “silhouette”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về silhouette (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. silhouette nghĩa là gì trong tiếng Việt?

silhouette có nghĩa chính là: đường viền của một vật thể rắn (được tạo bởi bóng của nó). Định nghĩa tiếng Anh: "an outline of a solid object (as cast by its shadow)".

2. silhouette thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

silhouette là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của silhouette theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), silhouette được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsɪləˈwɛt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. silhouette thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ silhouette được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của silhouette gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của silhouette gồm: silhouettes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với silhouette là gì?

Từ silhouette thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. silhouette có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến silhouette?

Từ silhouette xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với silhouette đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "She came to the door and stood in silhouette against the cheerful firelight of the inner room.". Câu văn minh họa cách dùng silhouette làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng silhouette?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.