Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sector

danh từB2
US/ˈsɛktɚ/
sectors
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sector nghĩa là lĩnh vực.

sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle

    →

    một hình phẳng được giới hạn bởi hai bán kính và cung tròn bao gồm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    private sector
    900 lần trong kho sách
    manufacturing sector
    98 lần trong kho sách
    boot sector
    86 lần trong kho sách
    agricultural sector
    54 lần trong kho sách
    industrial sector
    56 lần trong kho sách
    hyperbolic sector
    24 lần trong kho sách
    rotating sector
    29 lần trong kho sách
    public sector
    570 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a social group that forms part of the society or the economy

    →

    một nhóm xã hội tạo thành một phần của xã hội hoặc nền kinh tế

  3. 3danh từ
    B2

    a particular aspect of life or activity

    →

    một khía cạnh cụ thể của cuộc sống hoặc hoạt động

    Đồng nghĩa:sphere
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về sector

sector nghĩa là gì?

sector nghĩa là lĩnh vực. sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle.

sector dùng trong những kỳ thi nào?

Từ sector ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

sector được dùng trong câu như thế nào?

Free market controls most of production and sales of goods, but public sector is involved in services. («Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sector, mã đối chiếu EV-A6A1AA2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sector” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sector và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Free market controls most of production and sales of goods, but public sector is involved in services.

Thị trường tự do kiểm soát hầu hết hoạt động sản xuất và bán hàng hóa, nhưng khu vực công có liên quan đến dịch vụ.

«Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hundreds of thousands of British public sector workers went on strike across the country yesterday to protest planned changes to .

Hàng trăm ngàn công nhân khu vực công của Anh đã đình công trên khắp đất nước hôm qua để phản đối những thay đổi theo kế hoạch đối với .

«Hundreds of thousands of British public sector workers strike over planned pension changes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=270045 (bản sửa đổi 4819603).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The complex supply chains in the creative industries sometimes make it challenging to calculate accurate figures for the gross value added by each sub-sector.

Chuỗi cung ứng phức tạp trong các ngành công nghiệp sáng tạo đôi khi khiến việc tính toán số liệu chính xác về tổng giá trị gia tăng của từng tiểu ngành trở nên khó khăn.

«Creativity - An Overview/Creative industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239907 (bản sửa đổi 4668173).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Contributing to this problem is the continued development of very specific communities targeted at certain population sectors.
«Lentis/Planned Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261953 (bản sửa đổi 3670171).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0