sector
danh từB2- sectors
sector nghĩa là lĩnh vực.
sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle
→một hình phẳng được giới hạn bởi hai bán kính và cung tròn bao gồm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8private sector900 lần trong kho sáchmanufacturing sector98 lần trong kho sáchboot sector86 lần trong kho sáchagricultural sector54 lần trong kho sáchindustrial sector56 lần trong kho sáchhyperbolic sector24 lần trong kho sáchrotating sector29 lần trong kho sáchpublic sector570 lần trong kho sách - 2danh từB2
a social group that forms part of the society or the economy
→một nhóm xã hội tạo thành một phần của xã hội hoặc nền kinh tế
- 3danh từB2
a particular aspect of life or activity
→một khía cạnh cụ thể của cuộc sống hoặc hoạt động
Đồng nghĩa:sphere
Câu hỏi thường gặp về sector
sector nghĩa là gì?
sector nghĩa là lĩnh vực. sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle.
sector dùng trong những kỳ thi nào?
Từ sector ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
sector được dùng trong câu như thế nào?
Free market controls most of production and sales of goods, but public sector is involved in services. («Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “sector” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa sector và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Free market controls most of production and sales of goods, but public sector is involved in services.Thị trường tự do kiểm soát hầu hết hoạt động sản xuất và bán hàng hóa, nhưng khu vực công có liên quan đến dịch vụ.
Hundreds of thousands of British public sector workers went on strike across the country yesterday to protest planned changes to .Hàng trăm ngàn công nhân khu vực công của Anh đã đình công trên khắp đất nước hôm qua để phản đối những thay đổi theo kế hoạch đối với .
The complex supply chains in the creative industries sometimes make it challenging to calculate accurate figures for the gross value added by each sub-sector.Chuỗi cung ứng phức tạp trong các ngành công nghiệp sáng tạo đôi khi khiến việc tính toán số liệu chính xác về tổng giá trị gia tăng của từng tiểu ngành trở nên khó khăn.
Contributing to this problem is the continued development of very specific communities targeted at certain population sectors.