Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kit

danh từA2
US/ˈkɪt/
kiting
kits
kitted

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

kit nghĩa là bộ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles.

Các nét nghĩa của từ kit

  1. 1

    danh từA2

    a case for containing a set of articles

    một trường hợp chứa một tập hợp các bài viếtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • kit carson1.164 lần trong kho sách

    • kit ines129 lần trong kho sách

    • kit carson's108 lần trong kho sách

    • kit smallbones64 lần trong kho sách

    • kit kennedy70 lần trong kho sách

    • kit cruncher39 lần trong kho sách

    • kit kat33 lần trong kho sách

    • survival kit39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose

    thiết bị bao gồm một bộ vật phẩm hoặc công cụ cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outfit

  3. 3

    danh từA2

    young of any of various fur-bearing animals

    con non của bất kỳ loài động vật có lông nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về kit

kit nghĩa là gì?

kit nghĩa là bộ đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles.

kit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ kit có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

kit được dùng trong câu như thế nào?

It was then that Kit presented himself at the pony’s head, and touched his hat with a smile. (Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kit, mã đối chiếu EV-643A535D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “kit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa kit và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was then that Kit presented himself at the pony’s head, and touched his hat with a smile.

Lúc đó Kit đã xuất hiện trước đầu chú ngựa con và mỉm cười chạm vào chiếc mũ của nó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I guess it's because we're paid to do the work," Kit answered cheerfully, "and we might as well buck in."

“Tôi đoán đó là vì chúng tôi được trả tiền để làm việc này,” Kit vui vẻ trả lời, “và chúng tôi cũng có thể đầu tư vào.”dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #1596. · Nguyên văn tiếng Anh
You should have seen her the night she went to meet my lord at those beastly Gardens Kit Ines told me he was going to.
George Meredith, The Amazing Marriage: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He nodded and smiled at Kit as he moved away.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After supper we returned to the store and those men talked with Uncle Kit until near midnight about this matter.
William F. Drannan, Thirty-One Years on the Plains and in the Mountains, Or, the Last Voice from the Plains An Authentic Record of a Life Time of Hunting, Trapping, Scouting and Indian Fighting in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #5337. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Giles must have ridden on,” suggested Stephen, while Kit, growling angrily, called on the lazy fellow, Will Wherry, to wake and show himself.

“Chắc hẳn Giles đã tiếp tục đi,” Stephen gợi ý, trong khi Kit gầm gừ giận dữ, kêu gọi anh chàng lười biếng Will Wherry thức dậy và xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That told Kit what was the matter with him; it was no tropical fever coming on, but a plain case of sea-sickness!
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Not quite as bad as that, sir,” Kit answered, “but very nearly.
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bully little frogs; they nearly lost all the kit of tools trying to help me.

Bắt nạt những chú ếch nhỏ; họ gần như mất hết bộ công cụ đang cố gắng giúp tôi.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hal and Kit rushed to the passage, thence down the stairs, and through the entrance-way, to horse.

Hal và Kit lao tới hành lang, rồi xuống cầu thang, qua lối vào để cưỡi ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, A Gentleman Player; His Adventures on a Secret Mission for Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #34650. · Nguyên văn tiếng Anh
His head shot out of the window, but he beheld no Kit.
Robert Neilson Stephens, A Gentleman Player; His Adventures on a Secret Mission for Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #34650. · Nguyên văn tiếng Anh
He was a nephew of Kit Carson, of frontier fame.
Robert Vaughn, Then and Now; or, Thirty-Six Years in the Rockies Personal Reminiscences of Some of the First Pioneers of the State of Montana. Nguồn: Project Gutenberg #47334. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US