household
danh từB1- households
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
household nghĩa là hộ gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
household là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.
Các nét nghĩa của từ household
- 1
danh từB1
a social unit living together
một đơn vị xã hội sống cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa family · house · home · menage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
household duties738 lần trong kho sách
household goods629 lần trong kho sách
household gods541 lần trong kho sách
household furniture391 lần trong kho sách
household expenses276 lần trong kho sách
household affairs510 lần trong kho sách
household cares278 lần trong kho sách
royal household514 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về household
household nghĩa là gì?
household nghĩa là hộ gia đình (bản dịch máy, chưa biên tập). household là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together.
household dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ household có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
household được dùng trong câu như thế nào?
The Ambassador, compassionating his destitute condition, and finding pleasure in his company, found a post for him in his household as a sort of chamberlain. (Carlo Goldoni, The Comedies of Carlo Goldoni edited with an introduction by Helen Zimmern. Nguồn: Project Gutenberg #33575.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/household, mã đối chiếu EV-56D91DC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng