height
danh từ- heights
height nghĩa là chiều cao.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the vertical dimension of extension
→kích thước dọc của phần mở rộng
Đồng nghĩa:tallnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)medium height914 lần trong kho sáchfeet in height2.787 lần trong kho sáchmiddle height1.140 lần trong kho sáchfull height2.284 lần trong kho sáchheight cm508 lần trong kho sáchinches in height499 lần trong kho sáchconsiderable height661 lần trong kho sáchcylinder of height386 lần trong kho sách - 2danh từB1
the highest level or degree attainable
→mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được
Đồng nghĩa:acme, elevation, peak, pinnacle, summit, superlative - 3danh từB1
(of a standing person) the distance from head to foot
→(của một người đứng) khoảng cách từ đầu đến chân
Đồng nghĩa:stature
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa height và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He was six feet in height and very muscular, and weighed more than two hundred pounds.Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.On the Height, the Austrian stakes and engineer-tools were found sticking in the ground; so hasty had the flight been.Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.Linda suddenly rose to her full height and stood glowering upon them, her face dark and full of passion and grief combined.Not so tall as most of the North Uist and Long Island men, Mànus MacCodrum was of a fair height and supple and strong.The fort stood on a commanding height and was surrounded by a deep ditch.Then drawing herself up to her full height, and she was more than common tall, she faced round upon the group of men.Sau đó đứng lên hết cỡ, và cô ấy cao hơn mức bình thường, cô ấy quay mặt về phía nhóm đàn ông.
"The other structures in the enclosure are the famous Towers, nine in number, about twelve feet in height and thirty in diameter.“Các công trình kiến trúc khác trong vòng vây là những tòa Tháp nổi tiếng, có tổng cộng chín tòa, cao khoảng mười hai feet và đường kính ba mươi feet.
Of nondescript figure, perhaps of middle height, his body as well as his face showed dissipation written indelibly even for his age of forty-odd.Với dáng người không có gì nổi bật, có lẽ là có chiều cao trung bình, cơ thể cũng như khuôn mặt của ông thể hiện sự tiêu tán không thể xóa nhòa ngay cả đối với độ tuổi bốn mươi của ông.
The height of the latter attracted my attention, for it seemed to me that he was not a stranger to me.Câu hỏi thường gặp về height (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. height nghĩa là gì trong tiếng Việt?
height có nghĩa chính là: kích thước dọc của phần mở rộng. Định nghĩa tiếng Anh: "the vertical dimension of extension".
2. height thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
height là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của height theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), height được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. height thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ height được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của height gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của height gồm: heights.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với height là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: medium height, feet in height, middle height, full height, height cm.
7. height có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: tallness, acme, elevation, peak, pinnacle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến height?
Từ height xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với height đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He was six feet in height and very muscular, and weighed more than two hundred pounds.". Câu văn minh họa cách dùng height làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng height?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.