Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

height

danh từ
B1
US/ˈhaɪt/
heights
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

height nghĩa là chiều cao.

height là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical dimension of extension.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the vertical dimension of extension

    →

    kích thước dọc của phần mở rộng

    Đồng nghĩa:tallness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    medium height
    914 lần trong kho sách
    feet in height
    2.787 lần trong kho sách
    middle height
    1.140 lần trong kho sách
    full height
    2.284 lần trong kho sách
    height cm
    508 lần trong kho sách
    inches in height
    499 lần trong kho sách
    considerable height
    661 lần trong kho sách
    cylinder of height
    386 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the highest level or degree attainable

    →

    mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được

    Đồng nghĩa:acme, elevation, peak, pinnacle, summit, superlative
  3. 3danh từ
    B1

    (of a standing person) the distance from head to foot

    →

    (của một người đứng) khoảng cách từ đầu đến chân

    Đồng nghĩa:stature
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
heights
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa height và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was six feet in height and very muscular, and weighed more than two hundred pounds.
Finley, Martha, Elsie and Her Loved Ones, Nguyên văn tác phẩm
Both characters run at the same speed, jump the same height, and so forth.
Wikimedia contributors, Super Mario World/Main characters
On the Height, the Austrian stakes and engineer-tools were found sticking in the ground; so hasty had the flight been.
Carlyle, Thomas, History of Friedrich II of Prussia — Volume 18
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.
Wikimedia contributors, Quizbank/calcPhyEMqAll/c13
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant.
Wikimedia contributors, Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/c13
Linda suddenly rose to her full height and stood glowering upon them, her face dark and full of passion and grief combined.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), Mam' Linda, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not so tall as most of the North Uist and Long Island men, Mànus MacCodrum was of a fair height and supple and strong.
Sharp, William, Tragic Romances Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The fort stood on a commanding height and was surrounded by a deep ditch.
Henty, G. A. (George Alfred), With the British Legion: A Story of the Carlist Wars, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then drawing herself up to her full height, and she was more than common tall, she faced round upon the group of men.

Sau đó đứng lên hết cỡ, và cô ấy cao hơn mức bình thường, cô ấy quay mặt về phía nhóm đàn ông.

Ellis, Beth, Barbara Winslow, Rebel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The other structures in the enclosure are the famous Towers, nine in number, about twelve feet in height and thirty in diameter.

“Các công trình kiến trúc khác trong vòng vây là những tòa Tháp nổi tiếng, có tổng cộng chín tòa, cao khoảng mười hai feet và đường kính ba mươi feet.

Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in the Far East, Part Third Adventures of Two Youths in a Journey to Ceylon and India; With Descriptions of Borneo, the Philippine Islands and Burmah
Of nondescript figure, perhaps of middle height, his body as well as his face showed dissipation written indelibly even for his age of forty-odd.

Với dáng người không có gì nổi bật, có lẽ là có chiều cao trung bình, cơ thể cũng như khuôn mặt của ông thể hiện sự tiêu tán không thể xóa nhòa ngay cả đối với độ tuổi bốn mươi của ông.

Hough, Emerson, North of 36, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The height of the latter attracted my attention, for it seemed to me that he was not a stranger to me.
Sand, George, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo"

Câu hỏi thường gặp về height (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. height nghĩa là gì trong tiếng Việt?

height có nghĩa chính là: kích thước dọc của phần mở rộng. Định nghĩa tiếng Anh: "the vertical dimension of extension".

2. height thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

height là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của height theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), height được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhaɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. height thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ height được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của height gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của height gồm: heights.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với height là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: medium height, feet in height, middle height, full height, height cm.

7. height có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tallness, acme, elevation, peak, pinnacle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến height?

Từ height xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với height đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was six feet in height and very muscular, and weighed more than two hundred pounds.". Câu văn minh họa cách dùng height làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng height?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.