superlative
danh từA2- superlatives
superlative nghĩa là bậc nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
superlative là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an exaggerated expression (usually of praise).
Các nét nghĩa của từ superlative
- 1
danh từA2
an exaggerated expression (usually of praise)
một biểu hiện cường điệu (thường là khen ngợi)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
superlative adjectives7 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the highest level or degree attainable
mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acme · height · elevation · peak · pinnacle · summit
- 3
danh từA2
the superlative form of an adjective or adverb
dạng so sánh nhất của tính từ hoặc trạng từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa superlative degree
Câu hỏi thường gặp về superlative
superlative nghĩa là gì?
superlative nghĩa là bậc nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). superlative là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an exaggerated expression (usually of praise).
superlative được dùng trong câu như thế nào?
Now, literature is what Emerson says genius is, a superlative borrower. (William A. Quayle, A Hero and Some Other Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19647.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/superlative, mã đối chiếu EV-C2D61591. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng