Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

summit

danh từ
B1
US/ˈsʌmət/
summits
Ý nghĩa trọng tâm

summit nghĩa là đỉnh cao.

summit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the highest level or degree attainable

    →

    mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được

    Đồng nghĩa:acme, height, elevation, peak, pinnacle, superlative
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    snowy summit
    156 lần trong kho sách
    reached the summit
    921 lần trong kho sách
    summit of mont
    111 lần trong kho sách
    lofty summit
    194 lần trong kho sách
    gained the summit
    278 lần trong kho sách
    reaching the summit
    202 lần trong kho sách
    summit of mount
    202 lần trong kho sách
    attained the summit
    94 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the top or extreme point of something (usually a mountain or hill)

    →

    điểm trên cùng hoặc cực trị của một cái gì đó (thường là một ngọn núi hoặc ngọn đồi)

    Đồng nghĩa:peak, crown, crest, top, tip
  3. 3danh từ
    B1

    a meeting of heads of governments

    →

    cuộc họp của những người đứng đầu chính phủ

    Đồng nghĩa:summit meeting
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa summit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A scaffolding might be raised to the summit of the cliff; or a tunnel might be pierced through its depth.
Verne, Jules, The Master of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was clothed with trees nearly to the top, but the summit was bare, and in some places broken.

Nó được bao phủ bởi cây cối gần đến đỉnh, nhưng đỉnh trơ trụi và có vài chỗ bị gãy.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Coral Island: A Tale of the Pacific Ocean, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It even appeared that the current of flame spread more rapidly among the summits of the trees than the current of lava at their bases.

Thậm chí có vẻ như dòng lửa lan truyền nhanh hơn trên các ngọn cây so với dòng dung nham ở gốc cây.

Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the summit of the knoll he observed then what had escaped him before—some soldiers and workmen preparing the crosses.

Trên đỉnh đồi, anh quan sát thấy những gì đã trốn thoát trước đó - một số binh lính và công nhân đang chuẩn bị thánh giá.

Wallace, Lew, Ben-Hur: A tale of the Christ, Nguyên văn tác phẩm
There wave action erodes the summit to form a flat surface.
Wikipedia contributors, Seamount
You may be safe at the summit, before (even if the owners are fools enough to let you) you could have levelled a yard.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, "My Novel" — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was nearly midday when they at last reached the summit of the pass.

Gần giữa trưa họ mới tới được đỉnh đèo.

Merriman, Henry Seton, The Isle of Unrest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Our eyes turn to the Volcano, whose flame, crowning the mountain's summit, crimsons the sky.
Christie, William Harvey, A Love Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He rose slowly to his feet, unstrapped his long-handled shovel from his back, secured it in the crevice, and quietly regained the summit.
Harte, Bret, Frontier Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All these statues threw in white relief their profiles upon the dark ground of the tall cypresses, which darted their black summits toward the sky.

Tất cả những bức tượng này đều in hình phù điêu màu trắng trên mặt đất tối tăm của những cây bách cao lớn, vươn cao những đỉnh đen của chúng hướng lên trời.

Dumas, Alexandre, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As they drew near Harold pushed impatiently forward, and, outrunning his companions, was first to reach the summit.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Black Ivory, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Still the whole body, by no small exertion, foot by foot, worked their upward way till they reached the summit.
Kingston, William Henry Giles, The Three Midshipmen, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về summit (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. summit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

summit có nghĩa chính là: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được. Định nghĩa tiếng Anh: "the highest level or degree attainable".

2. summit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

summit là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của summit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), summit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsʌmət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. summit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ summit được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của summit gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của summit gồm: summits.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với summit là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: snowy summit, reached the summit, summit of mont, lofty summit, gained the summit.

7. summit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: acme, height, elevation, peak, pinnacle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến summit?

Từ summit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với summit đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A scaffolding might be raised to the summit of the cliff; or a tunnel might be pierced through its depth.". Câu văn minh họa cách dùng summit làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng summit?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.