Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 209

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He did not fear that he, as a _____ representative of his class and order, would be caricatured or held up to economic execration.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “undergo or be subjected to”

Đang tải đề...