Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

acme

danh từ (n)

C1
/ˈækmi//ˈækmi/

Acme có nghĩa là mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

Định nghĩa Anh - Anh: The highest level or degree attainable.

Họ từ:elevation(danh từ (n))/elevate(động từ (v))/elevator(danh từ (n))/height(danh từ (n))/peak(danh từ (n))/pinnacle(danh từ (n))/summit(danh từ (n))/superlative(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được”:acmeC1/elevationC1/heightB1/peakB2/pinnacleC1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

    • •

      There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

  3. 3.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

  4. 4.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    (kiến trúc) ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp.

  5. 5.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

  6. 6.acmedanh từ (n)

    The highest level or degree attainable.

    Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): acme

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

elevation ↔ acme

Mục từ "acme" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "elevation, height, peak, pinnacle, summit, superlative" (mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: acme

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "acme" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), height: danh từ (n), peak: danh từ (n), pinnacle: danh từ (n), summit: danh từ (n), superlative: danh từ (n).

elevationdanh từ (n)/ˌɛləˈveɪʃən/

sự kiện của một cái gì đó được nâng lên

•

There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.

Nguồn: Meige, Henry: Tics and Their Treatment

elevateđộng từ (v)/ˈɛləˌveɪt/

thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơn

•

The corruption of the Castilian court was scandalous, and the natural children of kings and princes were constantly elevated to episcopal sees.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 08, October, 1868, to March, 1869.

elevatordanh từ (n)/ˈɛləˌveɪtɚ/

thiết bị nâng bao gồm một bệ hoặc lồng được nâng lên và hạ xuống một cách cơ học theo trục thẳng đứng để di chuyển người từ tầng này sang tầng khác trong tòa nhà

•

A kind of well in the middle of each silo house contains the necessary elevators, staircases, &c.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Gordon, Lord George" to "Grasses" Volume 12, Slice 3

heightdanh từ (n)/ˈhaɪt/

kích thước dọc của phần mở rộng

•

The hall was dimly lighted, and I saw a vague figure of Pauline’s height and general effect.

Nguồn: Wells, Carolyn: Feathers left around

peakdanh từ (n)/ˈpik/

số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể

•

My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.

Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3

pinnacledanh từ (n)/ˈpɪnəkəl/

ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp

•

In his modest retreat, far from the pinnacles of glory, he tended a solitary shrine of unceasing activity and noble effort.

Nguồn: Ardant du Picq, Charles Jean Jacques Joseph: Battle Studies; Ancient and Modern Battle

summitdanh từ (n)/ˈsʌmət/

mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được

•

Oh, thunder! if this is not the tip-top crown and summit of it all, then I’m a Dutchman!

Nguồn: O'Connor, William Douglas: Harrington: A Story of True Love

superlativedanh từ (n)/sʊˈpɝlətɪv/

một biểu hiện cường điệu (thường là khen ngợi)

•

It is a powerful form of superlative, and soon vanishes away, as do other superlatives in this age of strong words.

Nguồn: Trollope, Anthony: North America — Volume 1

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: acme

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "acme". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • slight elevation
  • moderate elevation
  • considerable elevation

    The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.

    Wied, Maximilian, Prinz von: Maximilian, Prince of Wied's, Travels in the Interior of North America, 1832-1834, part 3 and appendix

  • highest elevation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: acme

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "acme" phân theo từng nét nghĩa (mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "elevation" còn biểu thị: sự kiện của một cái gì đó được nâng lên).

“There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "height" còn biểu thị: kích thước dọc của phần mở rộng).

““The hall was dimly lighted, and I saw a vague figure of Pauline’s height and general effect.”

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "peak" còn biểu thị: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể).

“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "pinnacle" còn biểu thị: ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp).

“In his modest retreat, far from the pinnacles of glory, he tended a solitary shrine of unceasing activity and noble effort.”

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "summit" còn biểu thị: điểm trên cùng hoặc cực trị của một cái gì đó (thường là một ngọn núi hoặc ngọn đồi)).

“Oh, thunder! if this is not the tip-top crown and summit of it all, then I’m a Dutchman!””

Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "superlative" còn biểu thị: một biểu hiện cường điệu (thường là khen ngợi)).

“It is a powerful form of superlative, and soon vanishes away, as do other superlatives in this age of strong words.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: acme

There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.
Meige, Henry: Tics and Their Treatment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His hours of elevation require no sympathy to fill them; they are not solitude."
Sheppard, Elizabeth Sara: Charles Auchester, Volume 2 (of 2), Nguyên văn tác phẩm
How could he ever have climbed to such an elevation?
Mackintosh, Charles Henry: Notes on the Book of Leviticus, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Beyond the wall of enclosure were walls, terraces, and pyramidal elevations running off into the forest, which sometimes confused us.
Jones, George: The History of Ancient America, Anterior to the Time of Columbus Proving the Identity of the Aborigines with the Tyrians and Israelites; and the Introduction of Christianity into the Western Hemisphere By The Apostle St. Thomas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Owing to the elevation of the city walls they looked down, as from the heights of an amphitheatre.
Hume, Fergus: The Harlequin Opal: A Romance. Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Magazines, like people, have their periods of elevation and depression.
Marden, Orison Swett, 1848-1924 [Editor]: Little Visits with Great Americans, Vol. 2 (of 2) Or Success, Ideals and How to Attain Them
The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.
Wied, Maximilian, Prinz von: Maximilian, Prince of Wied's, Travels in the Interior of North America, 1832-1834, part 3 and appendix
A daily visit to such a temple gives life a certain elevation.
Various: The Catholic World, Vol. 13, April to September, 1871, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: acme

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “acme” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”

Nguồn: Meige, Henry: Tics and Their Treatment

“His hours of elevation require no sympathy to fill them; they are not solitude."”

Nguồn: Sheppard, Elizabeth Sara: Charles Auchester, Volume 2 (of 2)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “acme”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “acme” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “acme”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “acme” với tần suất cao:

351 lần trong kho sách
74 lần trong kho sách
193 lần trong kho sách
155 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “acme”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “acme”:

“There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “acme”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækmi/; US /ˈækmi/.

acme (danh từ): mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được

Định nghĩa tiếng Anh: The highest level or degree attainable.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

elevation ↔ acme

Họ từ trong dữ liệu: elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), height: danh từ (n), peak: danh từ (n), pinnacle: danh từ (n), summit: danh từ (n), superlative: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi351 lần trong kho sách

slight elevation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "acme" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm74 lần trong kho sách

moderate elevation

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "acme" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái193 lần trong kho sách

considerable elevation

“The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “acme”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: acme

Hỏi đáp trọng tâm

acme nghĩa là gì (meaning & definition)?

acme (danh từ, phát âm Mỹ /ˈækmi/) có nghĩa là mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "elevation"). the highest level or degree attainable

Từ acme trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækmi/; US /ˈækmi/.

Từ acme là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "acme" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ acme theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được (Ví dụ: “There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 3 [B2]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 4 [C1]: (kiến trúc) ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp - Nét nghĩa 5 [B1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 6 [A2]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ acme:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækmi/; US /ˈækmi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ acme:

slight elevation; moderate elevation; considerable elevation; highest elevation

acme được dùng trong câu như thế nào?

There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm. (Henry Meige, Tics and Their Treatment; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/acme, mã đối chiếu EV-7F007061. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "acme" được liên kết từ mục từ "elevation, height, peak, pinnacle, summit, superlative".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

elevation, height, peak, pinnacle, summit, superlative