acme
danh từ (n)
Acme có nghĩa là mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
Định nghĩa Anh - Anh: The highest level or degree attainable.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
- •
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •slight elevation351 lần trong kho sách
- •moderate elevation74 lần trong kho sách
- •considerable elevation193 lần trong kho sách
- •highest elevation155 lần trong kho sách
- •
- 2.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
- 3.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
- 4.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
(kiến trúc) ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp.
- 5.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
- 6.acmedanh từ (n)
The highest level or degree attainable.
Mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được.
Từ nguyên học (Etymology): acme
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
elevation ↔ acme
Mục từ "acme" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "elevation, height, peak, pinnacle, summit, superlative" (mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được).
Họ từ & Biến thể từ loại: acme
Họ từ của "acme" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), height: danh từ (n), peak: danh từ (n), pinnacle: danh từ (n), summit: danh từ (n), superlative: danh từ (n).
sự kiện của một cái gì đó được nâng lên
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.
Nguồn: Meige, Henry: Tics and Their Treatment
thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơn
The corruption of the Castilian court was scandalous, and the natural children of kings and princes were constantly elevated to episcopal sees.
Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 08, October, 1868, to March, 1869.
thiết bị nâng bao gồm một bệ hoặc lồng được nâng lên và hạ xuống một cách cơ học theo trục thẳng đứng để di chuyển người từ tầng này sang tầng khác trong tòa nhà
A kind of well in the middle of each silo house contains the necessary elevators, staircases, &c.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Gordon, Lord George" to "Grasses" Volume 12, Slice 3
kích thước dọc của phần mở rộng
The hall was dimly lighted, and I saw a vague figure of Pauline’s height and general effect.
Nguồn: Wells, Carolyn: Feathers left around
số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể
My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.
Nguồn: Mayhew, Henry: London Labour and the London Poor, Vol. 3
ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp
In his modest retreat, far from the pinnacles of glory, he tended a solitary shrine of unceasing activity and noble effort.
Nguồn: Ardant du Picq, Charles Jean Jacques Joseph: Battle Studies; Ancient and Modern Battle
mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được
Oh, thunder! if this is not the tip-top crown and summit of it all, then I’m a Dutchman!
Nguồn: O'Connor, William Douglas: Harrington: A Story of True Love
một biểu hiện cường điệu (thường là khen ngợi)
It is a powerful form of superlative, and soon vanishes away, as do other superlatives in this age of strong words.
Nguồn: Trollope, Anthony: North America — Volume 1
Cụm từ & Collocations: acme
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "acme". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- slight elevation
- moderate elevation
- considerable elevation
The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.
Wied, Maximilian, Prinz von: Maximilian, Prince of Wied's, Travels in the Interior of North America, 1832-1834, part 3 and appendix
- highest elevation
Đồng nghĩa & Sắc thái: acme
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "acme" phân theo từng nét nghĩa (mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "elevation" còn biểu thị: sự kiện của một cái gì đó được nâng lên).
“There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "height" còn biểu thị: kích thước dọc của phần mở rộng).
““The hall was dimly lighted, and I saw a vague figure of Pauline’s height and general effect.”
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "peak" còn biểu thị: số tiền hoặc giá trị cực đoan nhất có thể).
“My coat was what is called a Turkish fly, in red velvet, cut off like a waistcoat, with a peak before and behind.”
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "pinnacle" còn biểu thị: ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp).
“In his modest retreat, far from the pinnacles of glory, he tended a solitary shrine of unceasing activity and noble effort.”
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "summit" còn biểu thị: điểm trên cùng hoặc cực trị của một cái gì đó (thường là một ngọn núi hoặc ngọn đồi)).
“Oh, thunder! if this is not the tip-top crown and summit of it all, then I’m a Dutchman!””
Đồng nghĩa với "acme" ở nét nghĩa "mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được" (ngoài ra "superlative" còn biểu thị: một biểu hiện cường điệu (thường là khen ngợi)).
“It is a powerful form of superlative, and soon vanishes away, as do other superlatives in this age of strong words.”
Câu dẫn chứng văn học: acme
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.His hours of elevation require no sympathy to fill them; they are not solitude."How could he ever have climbed to such an elevation?"Beyond the wall of enclosure were walls, terraces, and pyramidal elevations running off into the forest, which sometimes confused us.Owing to the elevation of the city walls they looked down, as from the heights of an amphitheatre.Magazines, like people, have their periods of elevation and depression.The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.A daily visit to such a temple gives life a certain elevation.Đọc mở rộng theo CEFR: acme
Từ vựng bậcC1→“There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”
Nguồn: Meige, Henry: Tics and Their Treatment
“His hours of elevation require no sympathy to fill them; they are not solitude."”
Nguồn: Sheppard, Elizabeth Sara: Charles Auchester, Volume 2 (of 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “acme”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “acme” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “acme”
Dữ liệu từ nguyên: elevation ↔ acme
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “acme”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “acme” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “acme”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
acme (danh từ): mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được
Định nghĩa tiếng Anh: The highest level or degree attainable.
elevation ↔ acme
Họ từ trong dữ liệu: elevation: danh từ (n), elevate: động từ (v), elevator: danh từ (n), height: danh từ (n), peak: danh từ (n), pinnacle: danh từ (n), summit: danh từ (n), superlative: danh từ (n)
slight elevation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "acme" trong câu.
moderate elevation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "acme" trong câu.
considerable elevation
“The canal descends between two hills, connected at a considerable elevation by a bridge, under which the boats pass.”
Ứng dụng & Mở rộng: “acme”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “acme”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “acme”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “acme” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “acme” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: acme
Hỏi đáp trọng tâmacme nghĩa là gì (meaning & definition)?
acme (danh từ, phát âm Mỹ /ˈækmi/) có nghĩa là mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "elevation"). the highest level or degree attainable
Từ acme trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækmi/; US /ˈækmi/.
Từ acme là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "acme" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ acme theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được (Ví dụ: “There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 3 [B2]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 4 [C1]: (kiến trúc) ngọn tháp mảnh mai thẳng đứng trên đỉnh trụ tháp - Nét nghĩa 5 [B1]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được - Nét nghĩa 6 [A2]: mức độ hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ acme:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈækmi/; US /ˈækmi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ acme:
slight elevation; moderate elevation; considerable elevation; highest elevation
acme được dùng trong câu như thế nào?
There may be accompanying elevation of the shoulder, or the act may become a much more complex one, involving neck, shoulder, and arm. (Henry Meige, Tics and Their Treatment; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)