Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

elevate

động từ
C1
US/ˈɛləˌveɪt/
elevated
elevates
elevating
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

elevate nghĩa là nâng cao.

elevate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a promotion to or assign to a higher position.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    give a promotion to or assign to a higher position

    →

    thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơn

    Đồng nghĩa:promote, upgrade, advance, kick upstairs, raise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    slightly elevate
    215 lần trong kho sách
    elevate plateau
    75 lần trong kho sách
    elevate position
    493 lần trong kho sách
    elevate levels
    91 lần trong kho sách
    elevate platform
    98 lần trong kho sách
    elevate perch
    45 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    raise from a lower to a higher position

    →

    nâng từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn

    Đồng nghĩa:raise, lift, get up, bring up
  3. 3động từ
    C1

    raise in rank or condition

    →

    tăng cấp bậc hoặc điều kiện

    Đồng nghĩa:lift, raise
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa elevate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He rejoiced in the thought of offering her his hand, and elevating her to the sphere she was so well fitted to adorn.
Ellet, E. F. (Elizabeth Fries), Nouvellettes of the musicians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So, people with abnormally elevated cholesterol levels or a history of heart attacks should consider taking statins.

Vì vậy, những người có mức cholesterol tăng cao bất thường hoặc có tiền sử đau tim nên cân nhắc dùng statin.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Statin
The elevating influence of the Princess no longer sustained me; my nature became degraded.
Collins, Wilkie, Little Novels, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nothing attaches them to their work, because nothing elevates, honors, glorifies it in their eyes.

Không có gì gắn bó họ với công việc của họ, bởi vì không có gì nâng cao, tôn vinh, tôn vinh nó trong mắt họ.

Sue, Eugène, The Wandering Jew — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I think they were very foolish to strike--at this time, when the Elevated roads can do the work."

"Tôi nghĩ họ thật ngu ngốc khi tấn công--vào thời điểm này, khi những con đường trên cao có thể thực hiện được công việc."

Howells, William Dean, A Hazard of New Fortunes — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"'Why, dearee me, master Philip, is that you?' said the kind woman, elevating her spectacles: 'who would have thought of seeing you t'night?'
Moodie, Susanna, The Monctons: A Novel. Volume 1 (of 2), Nguyên văn tác phẩm
You could not elevate your mind even to comprehend my motives.

Bạn thậm chí không thể nâng cao tâm trí của mình để hiểu được động cơ của tôi.

Lever, Charles, The Bramleighs of Bishop's Folly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The spears of all his band were immediately after elevated also.
Stables, Gordon, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From her elevated position she could view the landscape for leagues and leagues on every side.
Stables, Gordon, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Strangely enough, he could talk to those on the hillside, and they to him, without elevating their voices.
Stables, Gordon, Courage, True Hearts: Sailing in Search of Fortune, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Inhabitants of small may have to leave their homes because of elevated sea levels and major storms.
Wikimedia contributors, Report indicates continued severe weather problems still looming
But there is no amusement more interesting, to a sensible person, than intelligent conversation upon elevated subjects.
Newcomb, Harvey, How to be a man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về elevate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. elevate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

elevate có nghĩa chính là: thăng chức hoặc bổ nhiệm lên vị trí cao hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "give a promotion to or assign to a higher position".

2. elevate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

elevate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của elevate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), elevate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛləˌveɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. elevate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ elevate được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của elevate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của elevate gồm: elevated, elevates, elevating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với elevate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: slightly elevate, elevate plateau, elevate position, elevate levels, elevate platform.

7. elevate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: promote, upgrade, advance, kick upstairs, raise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến elevate?

Từ elevate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với elevate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He rejoiced in the thought of offering her his hand, and elevating her to the sphere she was so well fitted to adorn.". Câu văn minh họa cách dùng elevate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng elevate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.