jog
danh từ, động từB1- jogged
- jogging
- joggings
- jogs
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
jog nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sharp change in direction.
Các nét nghĩa của từ jog
- 1
danh từB1
a sharp change in direction
một sự thay đổi mạnh mẽ theo hướngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
jog trot442 lần trong kho sách
jog cycling13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a slow pace of running
tốc độ chạy chậmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trot · lope
- 3
danh từB1
a slight push or shake
một cú đẩy hoặc lắc nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nudge
- 4
động từB1
continue talking or writing in a desultory manner
tiếp tục nói hoặc viết một cách rời rạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ramble on · ramble
- 5
động từB1
even up the edges of a stack of paper, in printing
làm phẳng các cạnh của một chồng giấy, khi indịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa square up · even up
- 6
động từB1
run for exercise
chạy tập thể dụcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về jog
jog nghĩa là gì?
jog nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). jog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sharp change in direction.
jog dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ jog có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
jog được dùng trong câu như thế nào?
On rainy days even with the wind ahead, little concerts would be held in the wee caravan, as the horse jogged slowly on. (Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jog, mã đối chiếu EV-9FA25365. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng