Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jog

danh từ, động từB1
US/ˈdʒɑɡ/
jogged
jogging
joggings
jogs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

jog nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sharp change in direction.

Các nét nghĩa của từ jog

  1. 1

    danh từB1

    a sharp change in direction

    một sự thay đổi mạnh mẽ theo hướngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • jog trot442 lần trong kho sách

    • jog cycling13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a slow pace of running

    tốc độ chạy chậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trot · lope

  3. 3

    danh từB1

    a slight push or shake

    một cú đẩy hoặc lắc nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nudge

  4. 4

    động từB1

    continue talking or writing in a desultory manner

    tiếp tục nói hoặc viết một cách rời rạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ramble on · ramble

  5. 5

    động từB1

    even up the edges of a stack of paper, in printing

    làm phẳng các cạnh của một chồng giấy, khi indịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa square up · even up

  6. 6

    động từB1

    run for exercise

    chạy tập thể dụcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về jog

jog nghĩa là gì?

jog nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). jog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sharp change in direction.

jog dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ jog có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

jog được dùng trong câu như thế nào?

On rainy days even with the wind ahead, little concerts would be held in the wee caravan, as the horse jogged slowly on. (Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jog, mã đối chiếu EV-9FA25365. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jog” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jog và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On rainy days even with the wind ahead, little concerts would be held in the wee caravan, as the horse jogged slowly on.
Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“All right!” said the driver, as he took his place, whipped his horse, rang his bell, and jogged along nonchalantly to the plague-pit.

“Được rồi!” Người đánh xe nói khi vào chỗ, quất ngựa, rung chuông và thờ ơ lê bước đến hố dịch hạch.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, The Midnight Queen. Nguồn: Project Gutenberg #2950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Crag didn't jog into Glendale on his raw-boned old horse until one-thirty Monday night.

Crag đã không chạy vào Glendale trên con ngựa già trơ xương của mình cho đến một giờ ba mươi tối thứ Hai.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The band of Apaches had been jogging on slowly, and consequently, their animals were in good order.
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I am tired of jogging along in the same old way.

Tôi đã chán chạy bộ theo cách cũ rồi.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Pixie O'Shaughnessy. Nguồn: Project Gutenberg #21101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a moment they kept perfectly still in that cab rolling on at a steady jog-trot through a narrow city street full of bustle.

Trong một khoảnh khắc, họ hoàn toàn bất động trong chiếc taxi đó đang lăn bánh đều đặn qua một con phố hẹp đầy nhộn nhịp.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The parson said he would be glad to see the family at the meeting-house, and presently jogged off down the road.
Charles Egbert Craddock, The Prophet of the Great Smoky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #35619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I want you," he urged, "to jog your memory a little.
Percival Pollard, The Imitator: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39724. · Nguyên văn tiếng Anh
'Why, Jog, you certainly are the stupidest man in existence.'
Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dot making no reply, they jogged on, for some little time, in silence.
Charles Dickens, The Cricket on the Hearth: A Fairy Tale of Home. Nguồn: Project Gutenberg #37581. · Nguyên văn tiếng Anh
He jogged on down the road, and the boy, sobered, walked on.
Samuel A. Derieux, Frank of Freedom Hill. Nguồn: Project Gutenberg #25991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a moment they kept perfectly still in that cab rolling on at a steady jog-trot through a narrow city street full of bustle.
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #1476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB