likely
tính từA2- likelier
- likeliest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
likely nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
likely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: has a good chance of being the case or of coming about.
Các nét nghĩa của từ likely
- 1
tính từA2
has a good chance of being the case or of coming about
có cơ hội tốt để xảy ra trường hợp đó hoặc xảy radịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unlikely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
less likely2.826 lần trong kho sách
likely to prove1.099 lần trong kho sách
likely to occur574 lần trong kho sách
likely to happen681 lần trong kho sách
likely to forget749 lần trong kho sách
likely to meet912 lần trong kho sách
likely to succeed449 lần trong kho sách
hardly likely676 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
likely but not certain to be or become true or real
có khả năng nhưng không chắc chắn là hoặc trở thành sự thật hoặc có thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa probable
- 3
tính từA2
expected to become or be
dự kiến sẽ trở thành hoặc đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa potential
Câu hỏi thường gặp về likely
likely nghĩa là gì?
likely nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập). likely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: has a good chance of being the case or of coming about.
likely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ likely có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
likely được dùng trong câu như thế nào?
By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/likely, mã đối chiếu EV-8E4A45EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng